Câu hỏi Kinh tế cơ bản

Câu hỏi Kinh tế cơ bản

11th Grade

18 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Kiểm Tra Giữa Học Kỳ I

Kiểm Tra Giữa Học Kỳ I

11th Grade

14 Qs

Bài 1

Bài 1

11th Grade

23 Qs

CUỘC CẢI CÁCH CỦA MINH MẠNG

CUỘC CẢI CÁCH CỦA MINH MẠNG

11th Grade

20 Qs

Câu hỏi về cải cách hành chính triều Nguyễn

Câu hỏi về cải cách hành chính triều Nguyễn

11th Grade

16 Qs

Ôn Tập Giữa Kỳ I Môn Công Nghệ

Ôn Tập Giữa Kỳ I Môn Công Nghệ

11th Grade

14 Qs

Đ/S và tự luận ngắn tlinh

Đ/S và tự luận ngắn tlinh

11th Grade

13 Qs

Sự phát triển của chủ nghĩa tư bản

Sự phát triển của chủ nghĩa tư bản

11th Grade

14 Qs

Ôn đấu trường toán lần 1

Ôn đấu trường toán lần 1

1st Grade - University

16 Qs

Câu hỏi Kinh tế cơ bản

Câu hỏi Kinh tế cơ bản

Assessment

Quiz

Others

11th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Uyên undefined

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

18 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong sản xuất tiêu thụ hàng hóa, qua đó thu được lợi ích tối đa được gọi là

Cạnh tranh.

Đấu tranh.

Đối đầu.

Đối kháng.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống “...” trong khái niệm sau. “Cạnh tranh là sự tranh đua giữa ..... nhằm có được những ưu thế trong sản xuất tiêu thụ hàng hóa, qua đó thu được lợi ích tối đa được gọi là

các chính trị gia.

các chủ thể kinh tế.

các cầu thủ bóng đá.

các nhà khoa học.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong khoảng thời gian xác định được gọi là

giá cả.

giá trị.

cầu.

cung.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…) trong khái niệm sau: “….. là số lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá được xác định trong khoảng thời gian nhất định”.

Cung.

Giá trị.

Cầu.

Giá cả.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tình trạng mức giá chung của nền kinh tế tăng lên trong một khoảng thời gian nhất định được gọi là

khủng hoảng.

lạm phát.

suy thoái.

tăng trưởng.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Căn cứ vào tỉ lệ lạm phát, mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm (0% < CPI < 10%) được gọi là tình trạng

lạm phát vừa phải.

lạm phát nghiêm trọng.

lạm phát phi mã.

siêu lạm phát.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm được gọi là

Thất nghiệp.

Sa thải.

Giải nghệ.

Bỏ việc.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?