Câu hỏi về dung dịch và điện li

Câu hỏi về dung dịch và điện li

10th Grade

102 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Molecular compounds practice

Molecular compounds practice

10th Grade - University

98 Qs

Unit 4 - Bonding Review

Unit 4 - Bonding Review

9th - 12th Grade

99 Qs

Chemistry Quizizz Review

Chemistry Quizizz Review

9th - 12th Grade

99 Qs

Chemistry Yearly Review

Chemistry Yearly Review

9th - 12th Grade

100 Qs

S2 Chemistry Review 2019

S2 Chemistry Review 2019

10th Grade

107 Qs

Chapter 2 Big Review

Chapter 2 Big Review

10th - 12th Grade

100 Qs

Chem Fall Final Study Practice

Chem Fall Final Study Practice

10th - 12th Grade

100 Qs

Câu hỏi về dung dịch và điện li

Câu hỏi về dung dịch và điện li

Assessment

Quiz

Chemistry

10th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Yen Nguyenhai

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

102 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các

ion trái dấu.

anion (ion âm).

cation (ion dương).

chất.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chất nào sau đây là chất điện li?

Cl2.

HNO3.

MgO.

CH4.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chất nào sau đây không phải chất điện li?

KOH.

H2S.

HNO3.

C2H5OH.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

MgCl2.

HClO3.

Ba(OH)2.

C6H12O6 (glucose).

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

Dung dịch đường.

Dung dịch rượu.

Dung dịch muối ăn.

Dung dịch benzene trong ancol.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trường hợp nào sau đây dẫn điện được?

KCl rắn, khan.

CaCl2 rắn, khan.

Glucose tan trong nước.

HBr hòa tan trong nước.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

CH3COOH.

C2H5OH.

H2O.

NaCl.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?