đbk 4

đbk 4

University

50 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Đề Thi An Toàn Lao Động

Đề Thi An Toàn Lao Động

University

50 Qs

vi sinh vật đại cương (Khoá 10)

vi sinh vật đại cương (Khoá 10)

University

55 Qs

Quiz về Quản lý hành chính nhà nước

Quiz về Quản lý hành chính nhà nước

University

45 Qs

Đề cương cuối kì 1 Công nghệ Chăn nuôi 11 (Trắc nghiệm)

Đề cương cuối kì 1 Công nghệ Chăn nuôi 11 (Trắc nghiệm)

11th Grade - University

54 Qs

Quiz về Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Quiz về Chủ nghĩa duy vật biện chứng

University

51 Qs

Câu hỏi về phương pháp nghiên cứu khoa học

Câu hỏi về phương pháp nghiên cứu khoa học

7th Grade - University

45 Qs

Đề4 Triết

Đề4 Triết

University

49 Qs

Quiz ôn tập C3

Quiz ôn tập C3

University

52 Qs

đbk 4

đbk 4

Assessment

Quiz

Science

University

Practice Problem

Hard

Created by

Miinh Thư

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

50 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong công nghệ sản xuất bánh quy, các tác nhân làm nở bánh là:

Cacbondioxit, hơi nước, không khí, chất béo

Cacbondioxit, hơi nước, không khí

Cacbondioxit, hơi nước

Cacbondioxit

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Bánh cream cracker là sản phẩm làm từ bột nhào có:

Hàm lượng đường và béo cao

Hàm lượng đường và béo thấp

Hàm lượng đường và béo trung bình

Hàm lượng đường thấp và hàm lượng béo cao, có rắc đường trên bề mặt

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Vai trò của các chất tạo keo đông sử dụng trong CNSX bánh kẹo

Tạo trạng thái cứng, chắc, khô cho sản phẩm

Tạo trạng thái mềm mịn xốp thơm cho sản phẩm

Tạo trạng thái giòn cho sản phẩm

Tạo trạng thái dai dẻo đàn hồi cho sản phẩm

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Các loại chất tạo cấu trúc dùng trong sản xuất kẹo là:

Albumin, gelatin, pectin, agar, alginate, carrageenan

Albumin, lecithin, gelatin, pectin, agar, alginate

Lecithin, gelatin, pectin, agar, monoglycerid

Gelatin, pectin, agar, alginate, axit citric

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đặc điểm chung của các chất tạo keo đông sử dụng trong CNSX bánh kẹo

Mạng dài, có khả năng hút nước, trương nở

Có khả năng kết hợp với gluten tạo thành mạng dài

Dung dịch keo thường có độ nhớt cao, trong, bóng, có mùi thơm

Dung dịch keo thường có đàn hồi cao, trong, bóng, có mùi thơm

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tính chất hút ẩm của các loại đường

Saccharose, fructose và glucose rất dễ hút ẩm, khi độ ẩm không khí 70% là bắt đầu hút ẩm

Saccharose, fructose và glucose rất khó hút ẩm, khi độ ẩm không khí 90% mới bắt đầu hút âm

Saccharose rất khó hút ẩm, khi độ ẩm không khí 90% mới bắt đầu hút ẩm

Fructose rất khó hút ẩm, khi độ ẩm không khí 90% mới bắt đầu hút ẩm

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Ảnh hưởng của đường khử trong CNSX bánh kẹo

Đường khử có thể làm hạn chế sự chảy của kẹo

Đường khử có thể giảm sự hồi đường trong kẹo

Đường khử có thể làm tăng độ cứng của bánh

Đường khử có thể làm giảm sự tạo màu của vỏ bánh

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?

Discover more resources for Science