
Bài kiểm tra ngữ pháp tiếng Anh
Authored by Nguyễn Hương
English
3rd Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đánh dấu chữ A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra từ khác biệt với ba từ còn lại về vị trí trọng âm chính trong mỗi câu hỏi sau đây.
vehement
dispense
complexity
precise
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đánh dấu chữ A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra từ có phần gạch chân khác biệt với ba từ còn lại về phát âm trong mỗi câu hỏi sau đây.
describe
excite
timber
dive
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đánh dấu chữ A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau đây.
looks out
finds out
watches out
takes out
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tiền ___________ là của tôi.
placing on the table
to place on the table
placed on the table
place on the table
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nó _____ Sam đã gọi và không để lại tin nhắn trên máy trả lời. Tôi không chắc.
must be
might be
must have been
might have been
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cô ấy __________ tôi trong nhiều tuần, rồi hôm qua cô ấy đã gửi cho tôi một tin nhắn.
hadn’t called
not call
wasn’t calling
had too call
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi __________ một số người trông khả nghi xung quanh kho hàng, người gác đêm không thể quyết định có __________ cảnh sát hay chủ sở hữu.
having noticed – telephoning
noticing - to telephone
noticed - to have telephoned
being noticed - to be telephoning
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?