
Khoa học Lớp 5
Quiz
•
Science
•
5th Grade
•
Easy
Huyen Le
Used 2+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Những thành phần chính có trong đất là gì?
Chất khoáng, cát, nước, không khí.
Chất rắn, chất khí, nước, mùn.
Chất khoáng, chất rắn, chất lỏng, mùn.
Chất khoáng, mùn, nước, không khí.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đất có vai trò gì đối với cây trồng?
Đất giúp cho cây không đổ, giúp cây phát triển từ cây con đến cây trưởng thành đầy đủ dinh dưỡng (chất khoáng, mùn).
Đất giúp cho cây đứng vững, có nhiều chất dinh dưỡng (chất khoáng, mùn) để sống và phát triển toàn diện.
Đất giữ cho cây đứng vững, cung cấp dinh dưỡng (chất khoáng, mùn), không khí, nước đảm bảo cho cây sống và phát triển.
Đất giữ cho cây đứng vững, cung cấp dinh dưỡng (chất khoáng, mùn), không khí, nước đảm bảo cho cây sống theo thời gian.
3.
MATCH QUESTION
1 min • 1 pt
Ghép các ý ở cột bên trái với cột bên phải.
Xói mòn
đất
Hiện tượng đất chứa các chất thải nguy hại gây ảnh hưởng tiêu cực tới đời sống sinh vật và sức khỏe con người.
Ô nhiễm
đất
Hiện tượng làm mất lớp đất trên bề mặt, phá hủy tầng đất bên dưới do gió thổi hoặc nước chảy ở những vùng đất dốc, đồi núi.
Vai trò của
đất
Đất giữ cho cây đứng vững, cung cấp dinh dưỡng (chất khoáng, mùn), không khí, nước đảm bảo cho cây sống và phát triển.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các chất có thể tồn tại ở những trạng thái nào?
Chất rắn, chất lỏng, chất khí.
Chất béo, chất dinh dưỡng, chất rắn
Chất rắn, hơi nước, chất lỏng
Chất lỏng, chất khí, hơi nước
5.
DRAG AND DROP QUESTION
1 min • 1 pt
(a) được tạo thành từ hai hay nhiều chất (b) với nhau. Sau khi trộn, tính chất của chất không thay đổi.
Hỗn hợp chất rắn với chất lỏng hoặc chất lỏng với chất lỏng (c) và phân bố
đều vào nhau gọi là (d)
Đun nóng dung dịch muối làm bay hơi nước để tách (e) ra khỏi dung dịch muối. Đó là phương pháp cô cạn.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trường hợp nào sau đây không phải biến đổi trạng thái của chất?
Giấy được đốt cháy.
Nước đun sôi bay hơi.
Xi măng được trộn với cát.
Nến được đun nóng.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nêu một số nguồn năng lượng cung cấp cho hoạt động của con người?
Năng lượng điện, năng lượng đốt cháy, năng lượng mặt trời, năng lượng gió thổi, năng lượng nước chảy.
Năng lượng điện, năng lượng đốt cháy, năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng thủy điện.
Năng lượng nhiệt điện, năng lượng chất đốt, năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng nước chảy.
Năng lượng điện, năng lượng chất đốt, năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng nước chảy.
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
Đề cương ôn Khoa Học lớp 5
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Ôn tập vật chất và năng lượng- thực vật và động vật
Quiz
•
1st - 5th Grade
18 questions
ÔN KHOA HỌC
Quiz
•
5th Grade
10 questions
DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT KHÍ
Quiz
•
1st - 12th Grade
10 questions
Ôn tập Khoa học cuối kì 1 (Lần 1)
Quiz
•
5th Grade - University
10 questions
Trắc nghiệm vui: Ô nhiễm không khí
Quiz
•
KG - Professional Dev...
12 questions
Tổng quan môn học Teky
Quiz
•
1st Grade - University
10 questions
PHÒNG CHỐNG DỊCH BỆNH
Quiz
•
1st - 5th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Honoring the Significance of Veterans Day
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Exploring Veterans Day: Facts and Celebrations for Kids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
19 questions
Veterans Day
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Circuits, Light Energy, and Forces
Quiz
•
5th Grade
6 questions
FOREST Self-Discipline
Lesson
•
1st - 5th Grade
7 questions
Veteran's Day
Interactive video
•
3rd Grade
20 questions
Weekly Prefix check #2
Quiz
•
4th - 7th Grade
Discover more resources for Science
15 questions
Circuits, Light Energy, and Forces
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Physical and Chemical Changes
Quiz
•
5th Grade
22 questions
Light Energy
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Weather vs. Climate
Quiz
•
5th Grade
17 questions
Animal and Plant Cells
Quiz
•
5th Grade
13 questions
Reflect, refract, and absorb
Quiz
•
3rd - 5th Grade
20 questions
S5L2b (inherited & acquired traits)
Quiz
•
5th Grade
16 questions
How light behaves 5.6C
Quiz
•
5th Grade
