
vật lý
Quiz
•
Others
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Duyn Ngoc
FREE Resource
Enhance your content in a minute
35 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1. Tìm câu sai
A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là nguyên tử, phân tử.
B. Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau, giữa chúng không có khoảng cách.
C. Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa cá phân tử ở thể Lỏng và khí.
D. Các nguyên tử, phân tử ở thể lỏng dao động xung quanh một vị trí cân bằng không cố định.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2. Khi trời lạnh, ô tô có bật điều hòa và đóng kín cửa, hành khách ngồi trên ô tô thấy hiện tượng gì?
A. Nước bốc hơi trên xe.
B. Hơi nước ngưng tụ tạo thành giọt nước phía trong kính xe.
C. Hơi nước ngưng tụ tạo thành giọt nước phía ngoài kính xe.
D. Không có hiện tượng gì
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3. Biểu thức mô tả đúng quá trình chất khi vừa nhận nhiệt lượng, vừa nhận công là
A. U = A + Q (A>0, Q<0).
B. U = A + Q (A<0, Q>0).
C. U = A + Q (A>0, 0>0).
D. U = Q (Q>0).
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4. Trường hợp nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt là
A. Chậu nước để ngoài nắng một lúc nóng lên.
B. Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi.
C. Khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau cho ấm lên.
D. Cho cơm nóng vào bát thi bưng bát cũng thấy nóng.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5. Đơn vị cùa nhiệt độ trong hệ đo lường SI là
A. Kelvin (K).
B. Celsius ( °C ).
C. Fahrenheit ( °F ).
D. Cả ba đơn vị trên.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6. Bản tin dự báo thời tiết nhiệt độ của Hà Nội như sau
Hà Nội: Nhiệt độ từ 19°C đến 28°C
Nhiệt độ trên ứng với nhiệt độ nào trong thang nhiệt độ Kelvin?
A. Nhiệt độ từ 292 K đến 301 K.
B. Nhiệt độ từ 19 K đến 28 K.
C. Nhiệt độ từ 273 K đến 301 K.
D. Nhiệt độ từ 273 K đến 292 K.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?
A. Có hình dạng và thể tích riêng.
B. Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.
C. Có thể nén được dễ dàng.
D. Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
33 questions
30 câu LS
Quiz
•
9th - 12th Grade
35 questions
giáo 12h
Quiz
•
12th Grade
36 questions
Câu hỏi về Địa lý Việt Nam
Quiz
•
12th Grade
33 questions
Bài 8
Quiz
•
12th Grade
30 questions
Vocab Game (3,4,5)
Quiz
•
12th Grade
30 questions
Ôn vật lí giữa hk1
Quiz
•
12th Grade
30 questions
B14
Quiz
•
12th Grade
38 questions
Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Kỳ Lịch Sử 12
Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Honoring the Significance of Veterans Day
Interactive video
•
6th - 10th Grade
9 questions
FOREST Community of Caring
Lesson
•
1st - 5th Grade
10 questions
Exploring Veterans Day: Facts and Celebrations for Kids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
19 questions
Veterans Day
Quiz
•
5th Grade
14 questions
General Technology Use Quiz
Quiz
•
8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Circuits, Light Energy, and Forces
Quiz
•
5th Grade
19 questions
Thanksgiving Trivia
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Others
28 questions
Ser vs estar
Quiz
•
9th - 12th Grade
34 questions
Geometric Terms
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
16 questions
Proportional Relationships And Constant Of Proportionality
Quiz
•
7th - 12th Grade
10 questions
DNA Replication Concepts and Mechanisms
Interactive video
•
7th - 12th Grade
10 questions
Unit 2: LS.Bio.1.5-LS.Bio.2.2 Power Vocab
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
15 questions
Identify Triangle Congruence Criteria
Quiz
•
9th - 12th Grade
