
PIN - ĐIỆN PHÂN ĐC
Authored by Nhạn Phan
Chemistry
12th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Kí hiệu cặp oxi hoá - khử tương ứng với quá trình khử: Fe(OH)3 + le → Fe(OH)2 + OH- là
Fe2+/Fe.
Fe(OH)3/Fe(OH)2.
2.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được lá sắt?
AlCl3.
Fe2(SO4)3.
FeCl2.
MgCl2
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho phản ứng hoá học: Cu + 2Fe3+→ Cu2+ + 2Fe2+. Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên không đúng?
Cu bị Fe3+ oxi hoá thành Cu2+.
Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Fe3+.
Fe3+ bị Cu khử thành Fe2+.
Cu là chất khử, Fe3+ là chất oxi hoá.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các cặp oxi hoá - khử và thế điện cực chuẩn tương ứng: Cặp oxi hóa - khử Na+/Na Mg2+/Mg Al3+/A1 Cu2+/Cu Thể điện cực chuẩn (V) -2,713 -2,356 -1,676 +0,340 lon kim loại nào sau đây bị khử tại cathode khi điện phân (với điện graphite) dung dịch muối sulfate tương ứng?
Mg2+.
Na+.
Cu2+.
Al3+.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong pin điện hoá Zn - Cu, ở anode (cực âm) xảy ra quá trình
oxi hoá Zn thành ion Zn2+.
khử ion Cu2+ thành Cu.
khử Cu thành ion Cu2+.
oxi hoá ion Zn2+ thành Zn.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây không đúng về pin Galvani?
Ở điện cực dương xảy ra quá trình oxi hóa.
Cathode là kim loại yếu hơn, đóng vai trò điện cực dương của pin.
Anode là kim loại mạnh hơn, đóng vai trò điện cực âm của pin.
Phản ứng hóa học diễn ra trong pin kèm theo sự giải phóng điện năng.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quá trình điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, có màng ngăn) và điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ) có điểm giống nhau là
tại cathode xảy ra sự khử ion Na+.
tại cathode xảy ra sự khử phân tử H2O.
tại anode xảy ra sự oxi hóa ion Cl-.
tại anode xảy ra sự oxi hóa phân tử H2O.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Test-soluții
Quiz
•
9th Grade - University
10 questions
Periodic Table Groups
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
UNSUR PERIODE 3 dan UNSUR TRANSISI PERIODE 4
Quiz
•
12th Grade
20 questions
ÔN TẬP SẮT VÀ HỢP CHẤT 07.4 - COVID19
Quiz
•
12th Grade
20 questions
ĐỀ 009
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Kim Loại - Hóa 9
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Luyện tập Tính chất của oxi
Quiz
•
8th Grade - University
10 questions
TEORÍAS ATÓMICAS (2DO)
Quiz
•
1st - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Stoichiometry Practice
Quiz
•
12th Grade
15 questions
Balancing Chemical Equations
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Identifying types of reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
electron configurations and orbital notation
Quiz
•
9th - 12th Grade
51 questions
Unit 5: Periodic Trends
Quiz
•
9th - 12th Grade
23 questions
Stoichiometry, Limiting/Excess Reactant, % Yield
Quiz
•
9th - 12th Grade
30 questions
Physical Science - U1 Quiz Review
Quiz
•
9th - 12th Grade