
Học sinh
Authored by cross sada
Other
10th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
40 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: “Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng cho những tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?
A. Nguyên tắc hệ thống.
B. Nguyên tắc mở.
C. Nguyên tắc lịch sử.
D. Nguyên tắc tự điều chỉnh
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2: Tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sinh sống trong một không gian nhất định vào một thời điểm xác định và có khả năng sinh sản tạo ra thế hệ mới được gọi là:
A. Quần xã.
B. Nhóm cá thể.
C. Quần thể.
D. Hệ sinh thái.
A. Quần xã.
B. Nhóm cá thể.
C. Quần thể.
D. Hệ sinh thái.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Hãy chọn câu sau đây có thứ tự sắp xếp các cấp tổ chức sống đúng nhất:
A. Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.
B. Cơ thể, quần xã, hệ sinh thái.
C. Quần xã, quần thể, hệ sinh thái, cơ thể.
D. Cơ thể, cá thể, hệ sinh thái, quần xã.
A. Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.
B. Cơ thể, quần xã, hệ sinh thái.
C. Quần xã, quần thể, hệ sinh thái, cơ thể.
D. Cơ thể, cá thể, hệ sinh thái, quần xã.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Thế giới sinh vật được phân loại thành các đơn vị theo trình tự nào dưới đây:
A. Giới – ngành – lớp – bộ – họ - chi – loài.
B. Giới – ngành – lớp – bộ – họ – chi – loài.
C. Giới – họ – lớp – chi – ngành – bộ.
D. Giới – họ – lớp – ngành – họ - chi – loài.
A. Giới – ngành – lớp – bộ – họ - chi – loài.
B. Giới – ngành – lớp – bộ – họ – chi – loài.
C. Giới – họ – lớp – chi – ngành – bộ.
D. Giới – họ – lớp – ngành – họ - chi – loài.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Đơn vị cấu trúc nhỏ nhất của sự sống là?
A. Mô.
B. Các cơ quan.
C. Tế bào.
D. Nhân.
A. Mô.
B. Các cơ quan.
C. Tế bào.
D. Nhân.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6: Nội dung đầy đủ của thuyết tế bào là?
A. Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của sự sống.
B. Các tế bào đều sinh ra từ các tế bào trước đó. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống.
C. Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào, các tế bào được sinh ra từ các tế bào sống trước nó.
D. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống và là nơi thực hiện các hoạt động sống cơ bản.
A. Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của sự sống.
. Các tế bào đều sinh ra từ các tế bào trước đó. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống.
C. Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào, các tế bào được sinh ra từ các tế bào sống trước nó.
D. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống và là nơi thực hiện các hoạt động sống cơ bản.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7: Đâu không phải là nhà khoa học đề xuất học thuyết tế bào vào giữa thế kỉ XIX?
A. Theodor Schwann.
B. Robert Hooke.
C. Matthias Schleiden.
D. Rudolf Virchow.
A. Theodor Schwann.
B. Robert Hooke.
C. Matthias Schleiden.
D. Rudolf Virchow.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
40 questions
Latihan Informatika Kelas X
Quiz
•
10th Grade
45 questions
Quiz Pengolah Angka
Quiz
•
5th Grade - University
35 questions
BERMAIN DRAMA
Quiz
•
KG - 11th Grade
40 questions
Tentang Puisi
Quiz
•
10th Grade
40 questions
SES seconde
Quiz
•
10th Grade
35 questions
Inspection and Testing Mock
Quiz
•
1st - 12th Grade
40 questions
Uzaktan Eğitim 2. Hafta
Quiz
•
1st - 12th Grade
40 questions
JUM'AT_Bahasa Indonesia_Kelas X SUSULAN
Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Other
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Understanding Meiosis
Interactive video
•
6th - 10th Grade
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
18 questions
SAT Prep: Ratios, Proportions, & Percents
Quiz
•
9th - 10th Grade
15 questions
Main Idea and Supporting Details.
Quiz
•
4th - 11th Grade
12 questions
Parallel Lines Cut by a Transversal
Quiz
•
10th Grade
12 questions
Add and Subtract Polynomials
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
How James Brown Invented Funk
Interactive video
•
10th Grade - University