Câu Hỏi Hóa Học Khối 9

Câu Hỏi Hóa Học Khối 9

8th Grade

14 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

chemical reactions

chemical reactions

8th Grade

12 Qs

Bài - Oxide

Bài - Oxide

8th Grade

15 Qs

Transition Metal Ionic Compounds

Transition Metal Ionic Compounds

8th - 10th Grade

9 Qs

KHTN 8

KHTN 8

6th - 8th Grade

10 Qs

Câu hỏi trắc nghiệm KHTN 8

Câu hỏi trắc nghiệm KHTN 8

8th Grade

10 Qs

Law of Conservation of Mass

Law of Conservation of Mass

8th Grade

15 Qs

Elements 21-30

Elements 21-30

8th Grade

10 Qs

ÔN TẬP HÓA 8 HK1

ÔN TẬP HÓA 8 HK1

1st - 10th Grade

10 Qs

Câu Hỏi Hóa Học Khối 9

Câu Hỏi Hóa Học Khối 9

Assessment

Quiz

Science

8th Grade

Easy

Created by

Pham Tien Huu (FE School HPG)

Used 4+ times

FREE Resource

14 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

Fe, Cu, Mg.

Zn, Fe, Al.

Zn, Fe, Cu.

Fe, Zn, Ag.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần:

K, Ag, Mg, Cu.

Cu, Fe, Mg, Al.

Cu, Fe, Al, Mg.

K, Na, Ca, Mg.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nhận định nào sau đây SAI?

Trong mặt nạ phòng độc có chứa than hoạt tính.

Than chì dùng để chế tạo ruột bút chì.

Kim cương được sử dụng làm mũi khoan, dao cắt thủy tinh.

Than đá được dùng để chế tạo thuốc súng, thuốc pháo.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là:

Al và Cu.

Ba và Zn.

Na và Cu.

Fe và Cu.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dãy nào chỉ gồm các hợp chất hữu cơ?

KHCO3, NaCl, NaHCO3.

C2H4, C4H10, C2H6O.

C2H4, CaCO3, C4H10.

C2H6O, NaCl, C2H3O2Na.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất hydrocarbon?

C2H6, CH4, C6H6, C2H4.

CH4, CH3Cl, FeCl3, NaOH.

C2H6O, CO2, Na2CO3, CH3NO2.

C6H5NH2, C4H10, C5H12, C4H8.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Phản ứng hóa học đặc trưng của ethylene là phản ứng

phân hủy.

cộng.

hóa hợp.

thế

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?