ÔN TẬP CKI KHTN 8 BÀI 3

ÔN TẬP CKI KHTN 8 BÀI 3

8th Grade

8 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

thì ý là GDCD

thì ý là GDCD

8th Grade

12 Qs

Động vật

Động vật

1st Grade - Professional Development

13 Qs

Tôn trọng người khác

Tôn trọng người khác

8th Grade

12 Qs

AI THÔNG MINH HƠN

AI THÔNG MINH HƠN

6th - 12th Grade

10 Qs

Game1 (Kiên)

Game1 (Kiên)

8th Grade

10 Qs

Khoa học: Ôn tập

Khoa học: Ôn tập

5th Grade - University

12 Qs

Sự dẫn nhiệt

Sự dẫn nhiệt

8th Grade

10 Qs

CNSX SP Tẩy rửa - Bài 11

CNSX SP Tẩy rửa - Bài 11

1st - 10th Grade

10 Qs

ÔN TẬP CKI KHTN 8 BÀI 3

ÔN TẬP CKI KHTN 8 BÀI 3

Assessment

Quiz

Science

8th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Thủy Bích

Used 2+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

8 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Biến đổi vật lí là quá trình biến đổi chất này thành chất khác.

Đúng

Sai

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Phản ứng tỏa nhiệt giải phóng năng lượng (dạng nhiệt) ra môi trường.

Đúng

Sai

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khí O2 nhẹ hơn khí SO2 và bằng 1/2 lần so với SO2.

Đúng

Sai

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đốt cháy hoàn toàn Carbon (C) bằng khí oxygen (O2) thu được Carbon dioxide (CO2). Tỉ lệ số nguyên tử C: số phân tử O2 = 1:2.

Đúng

Sai

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là hydrochloric acid (HCl).

Đúng

Sai

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Kiềm là các hydroxide không tan trong nước.

Đúng

Sai

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cho các chất sau: CuO, H2SO4, NaCl, CuSO4, KOH, SO2. Số chất thuộc oxide là 2.

Đúng

Sai

8.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tên gọi của muối FeSO4 là iron (III) sulfate.

Đúng

Sai