
Quiz Từ Vựng TOEIC
Authored by Phương Mai
Others
1st - 5th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ 'hold' có nghĩa là gì?
đi dạo
đi qua
sắp xếp
cầm, tổ chức
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu nào sau đây sử dụng từ 'arrange' đúng cách?
Cô ấy đang cầm chiếc bút.
Các chai thủy tinh được xếp thành hàng.
Một người đàn ông đang cúi người.
Họ đang chỉ vào biểu đồ.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ 'pass' có nghĩa là gì?
đi dạo
đi qua, chuyền(đưa) cái gì
trồng cây
cắt cỏ
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu nào sau đây sử dụng từ 'reach' đúng cách?
Chiếc xe tải được đậu trong nhà để xe.
Một người phụ nữ đang gói quyển sách.
Họ đang vỗ tay cho các nghệ sỹ.
Một khách hàng đang với tới sản phẩm.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ 'adjust' có nghĩa là gì?
điều chỉnh
nhìn ra
phân phát
cắt tỉa
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu nào sau đây sử dụng từ 'load' đúng cách?
Họ đang đứng khoanh tay.
Cô ấy đang rót đầy cốc nước.
Một vài người đang chất va ly lên chiếc xe bus.
Một người đàn ông đang quỳ gối.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ 'occupied' có nghĩa là gì?
đi dạo
cắt cỏ
sắp xếp
được sử dụng, chiếm
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?