Search Header Logo

Chương 5

Authored by Nhi Nguyễn

Science

University

Used 6+ times

Chương 5
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

40 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thành tế bào còn có tên gọi nào khác?


Giáp mạc


Màng tế bào


Vách tế bào


Màng sinh chất


2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khuẩn lạc vi khuẩn (nấm men hay xạ khuẩn) là một đám tế bào có đặc điểm nào sau đây ?


Được phát triên từ một bào tử phòng ban đầu

Được phát triên từ một nhóm tế bào ban đầu


Được phát triên từ một tế bào hay một bào tử ban đầu


Được phát triên từ một sợi khuẩn ty ban đầu


3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đường cong tăng trưởng của quy luật sinh truởng và phát triển của vi sinh vật trong điều kiện nuôi cấy liên tục có mấy pha?

3

5

4

2

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Saccharomyces cerevisae là vi sinh vật phát triển hiếu khí, giai đoạn tạo ethanol là sản phẩm trao đổi chất bậc 2 ở điều kiện yếm khí. Nhà sản xuất sẽ cung cấp oxy thế nào để thu nhận sinh khối tối ưu ?

Cung cấp oxy từ đầu quá trình


Cung cấp oxy từ đầu quá trình đến cuối pha log thì dừng


Không cung cấp oxy đến hết pha log, chỉ bắt đầu cung cấp oxy ở pha ổn định


Cung cấp oxy từ đầu đến hết pha ổn định


5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dựa vào hình thái, vi khuẩn lậu Neisseria gonohoeae được xếp vào nhóm nào? 


Liên cầu khuẩn


Đơn cầu khuẩn

Tụ cầu khuẩn


Song cầu khuẩn


6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đáp án nào SAI khi nói về bào tử vi khuẩn ?

.Bào tử vi khuẩn có vách dày


Bào tử vi khuẩn là hình thức chống chịu điều kiện bất lợi


Bào tử vi khuẩn là hình thức sinh sản


Bào tử vi khuẩn chịu được nhiệt độ cao


7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Escherichia coli trong môi trường có mật độ ban đầu là 5x10^6 tế bào/ml, thời gian thích nghi 1 giờ và phát triển log trong 5 giờ đạt mật độ 5,4x10^9 tế bào/mL. Thời gian thế hệ là bao mấy giờ ?

60

0.5

1.0

30

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?