
De111
Authored by KELVIND KELVIND
Instructional Technology
12th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
30 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phương án nào sau đây đúng khi nói về hạn chế của máy tính?
Tự động xử lí dữ liệu theo yêu cầu.
Thực hiện các công việc trí tuệ.
Nhận biết dữ liệu từ thiết bị vào.
Hoạt động không biết mệt mỏi.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phương án nào sau đây thể hiện rõ nhất ứng dụng của trí tuệ nhân tạo?
Đèn điều khiển giao thông tại ngã tư tự động đổi màu.
Tự động thanh toán khi quét mã QR trên điện thoại.
Phát ngẫu nhiên một bài hát có sẵn trong danh sách.
Tự động chấm bài thi trắc nghiệm thông qua hình ảnh.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây đùng khi nói về bản chất của AI hiện đại?
Những hệ thống có khả năng thực hiện công việc tự động theo yêu cầu của con người như: dây chuyền sản xuất, máy phân loại, máy gia công,... được coi là AI.
Phân loại Al thông qua xác định phạm vi dữ liệu học và lượng tri thức hệ thống đã trích rút nguồn tri thức học được cảng rộng thì Al đó được coi là một AI rộng.
Một hệ thống tự động vẫn được coi là một AI hoàn chỉnh, dù hệ thống
không có đầy đủ các đặc trưng cơ bản (khả năng học, khả năng suy luận,...) để được gọi là Al.
Phát triển Al hẹp giải quyết các bài toán đặc thù trong lĩnh vực cụ thể có
tính khả thi cao hơn phát triển các Al rộng giải quyết nhiều nhiệm vụ trong nhiều lĩnh vực.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các thiết bị sau: (1) robot hút bụi hiện đại, (2) máy rút tiền ATM, (3)
máy tìm kiếm thông tin, (4) máy dự báo thời tiết, (5) máy in 3D tự động, (6) cảnh
tay robot sản xuất. Phương án nào sau đây chỉ ra đúng các thiết bị ứng dụng AI?
1, 3, 5.
1,3,4
1,2,3
4,5,6
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây mô tả sai về mạng LAN?
Còn được gọi là mạng cục bộ.
LAN là từ viết tắt của Local Area Network, nghĩa là “mạng cục bộ".
Là mạng kết nối các máy tỉnh trong phạm vì một cơ quan nhỏ.
Là một dạng đặc biệt của mạng WLAN.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Wi-Fi là loại mạng nào dưới đây?
Mạng diện rộng.
Mạng cục bộ không dây.
Mạng cục bộ.
Mang LAN.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào dưới đây mô tả đúng về Internet?
Được sở hữu bởi tổ chức quốc tế có tên là ICANN.
Không nằm dưới sự quản lí của bất cứ quốc gia, cá nhân, cơ quan hay tổ chức nào.
Được sở hữu bởi tổ chức quốc tế có tên là IETF.
Là một mạng WAN đặc biệt, có phạm vi hoạt động phủ khắp toàn thế giới.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
30 questions
CN 11 _ ÔN TẬP CUỐI HK1
Quiz
•
9th - 12th Grade
32 questions
STEM-CN 7. KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
Quiz
•
1st - 12th Grade
30 questions
Penilaian Harian AIJ
Quiz
•
12th Grade
28 questions
TIN 7 IC3 GIỮA KỲ 2
Quiz
•
1st - 12th Grade
25 questions
CF - Phần cứng MT
Quiz
•
1st - 12th Grade
25 questions
Bài kiểm tra 15 phút môn Tin học 6 (hk2 - online)
Quiz
•
12th Grade
25 questions
Higher Database Design & Development
Quiz
•
10th - 12th Grade
25 questions
ôn tập HK2-Tin12
Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Instructional Technology
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
21 questions
Presidents Day Trivia
Quiz
•
6th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day: History and Modern Celebration
Interactive video
•
9th - 12th Grade
11 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
8th - 12th Grade
10 questions
Factor Quadratic Expressions with Various Coefficients
Quiz
•
9th - 12th Grade
18 questions
Success Strategies
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
9th - 12th Grade