
100 TỪ VỰNG TIẾNG ANH 6 (UNIT 1-5) NGÀY 6/12/2024
Authored by Yến Nguyễn
English
6th Grade
Used 4+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MATCH QUESTION
1 min • 1 pt
NỐI TỪ VỚI NGHĨA
ở đằng trước, phía trước
flat (n)
căn hộ
furniture (n)
sảnh
hall (n)
bên cạnh
in front of (pre)
đồ đạc trong nhà
next to (pre)
2.
MATCH QUESTION
1 min • 1 pt
NỐI TỪ VỚI NGHĨA
bồn rửa bát
wardrobe (n)
tủ đựng quần áo
strange (adj)
kì lạ
sink (n)
kệ, giá
town house (n)
nhà phố
shelf (n)
3.
MATCH QUESTION
1 min • 1 pt
NỐI TỪ VỚI NGHĨA (MATCHING)
hăng hái, năng động
caring (adj)
chu đáo, biết quan tâm
careful (adj)
má
active (adj)
cẩn thận
appearance (n)
bề ngoài, ngoại hình
cheek (n)
4.
MATCH QUESTION
1 min • 1 pt
NỐI TỪ VỚI NGHĨA
tự tin
creative (adj)
lanh lợi, thông minh
funny (adj)
ngộ nghĩnh, khôi hài
clever (adj)
thân thiện
friendly (adj)
sáng tạo
confident (adj)
5.
MATCH QUESTION
1 min • 1 pt
NỐI TỪ VỚI NGHĨA
tốt bụng
shoulder (n)
tính cách
kind (adj)
giàu tình yêu thương
loving (adj)
chăm chỉ
personality (n)
vai
hard-working (adj)
6.
MATCH QUESTION
1 min • 1 pt
NỐI TỪ VỚI NGHĨA
phòng trưng bày các tác phẩm nghệ thuật
shy (adj)
nhộn nhịp, náo nhiệt
art gallery (n)
xấu hổ
busy (adj)
mảnh khảnh, thanh mảnh
cathedral (n)
nhà thờ lớn, thánh đường
slim (adj)
7.
MATCH QUESTION
1 min • 1 pt
Match the following
cuối cùng
faraway (adj)
xa xôi, xa
cross (v)
không thích, ghét
dislike (v)
nổi tiếng
finally (adv)
đi ngang qua, qua, vượt
famous (adj)
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Microsoft
or continue with
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?