
Hoá Polymer
Authored by Trâm Nguyễn
Chemistry
12th Grade
Used 5+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
35 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 10 pts
Tính chất vật lí chung của polymer là:
chất lỏng, không màu, không tan trong nước
chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước
chất rắn, không bay hơi, dễ tan trong nước
chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 10 pts
Phát biểu nào sai khi nói về tính chất vật lí của polymer?
Ở điều kiện thường, polymer là chất rắn không bay hơi
Polymer có nhiệt độ nóng chảy xác định
Polymer không tan trong nước nhưng tan được trong một số dung môi thích hợp
Polymer có thể dùng làm vật liệu polymer như nhựa, cao su, tơ, composite, keo dán,…
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 10 pts
Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là:
poly(phenol formaldehyde)
poly(ethylene terephthalate)
poly(buta-1,3-diene styrene)
polystyrene
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 10 pts
Chlorine hoá PVC thu được tơ chlorinerin. Trung bình 5 mắt xích PVC thì có một nguyên tử H bị chlorine hoá. Phần trăm khối lượng chlorine trong tơ chlorinerin là :
61,38%
60,33%
63,96%
70,45%
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 10 pts
Phát biểu nào sau đây là không đúng về chất dẻo?
Chất dẻo là những vật liệu polymer có tính chất bị biến dạng khi chịu tác dụng của nhiệt độ hoặc áp lực bên ngoài và vẫn giữ nguyên sự biến dạng đó khi thôi tác dụng
Thành phần chính của chất dẻo là polymer, ngoài ra người ta còn cho thêm vào chất dẻo những chất phụ gia như chất hoá dẻo, chất độn, chất màu, chất ổn định,…
Tất cả chất dẻo đều được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp
Các polymer sau đều là chất dẻo: Polyethylene, polypropylene, polystyrene, poly(phenol formaldehyde).
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 10 pts
Khái niệm nào sau đây đúng khi nói về polymer?
Polymer là những hợp chất có phân tử khối nhỏ do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là monomer) liên kết với nhau tạo nên
Polymer là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là monomer) liên kết với nhau tạo nên
Polymer là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích) liên kết với nhau tạo nên
Polymer là những hợp chất có phân tử khối nhỏ do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích) liên kết với nhau tạo nên.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 10 pts
Cho biết những biện pháp nào sau đây nên áp dụng để hạn chế sử dụng chất dẻo và đảm bảo thân thiện với môi trường?
(1) Tái chế và tái sử dụng đồ nhựa đã dùng.
(2) Tiết giảm bằng cách hạn chế các loại bao bì nhựa, túi nylon bằng cách mang theo túi đựng khi đi mua sắm.
(3) Thay thế cho vật sử dụng một lần.
(4) Tăng cường sử dụng vật dụng bằng inbox hoặc thủy tinh hoặc sử dụng một lần các vật liệu phân hủy sinh học , thân thiện với môi trường như tre giấy,…
(5) Phân loại rác thải tại nguồn như rác thải vô cơ, rác thải hữu cơ,…
(6) Đốt rác thải nhựa sau khi thu gom.
3
4
5
6
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
30 questions
ON TAP CUOI KI 2 KHOI 10
Quiz
•
9th - 12th Grade
30 questions
BT NHÔM & HC
Quiz
•
9th - 12th Grade
32 questions
Cấu tạo kim loại
Quiz
•
12th Grade
32 questions
ĐỀ 9/10 - ÔN THI TỐT NGHIỆP 2023
Quiz
•
12th Grade
40 questions
ĐỀ ÔN THI THPT - ĐỀ 4
Quiz
•
12th Grade
40 questions
Đúng/Sai Carbohydrate
Quiz
•
12th Grade
30 questions
Carbohydrate (2)
Quiz
•
12th Grade
40 questions
Câu 56- 68
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
Unit 3 (Part 1) Chemical Equations & Reactions Review Game
Quiz
•
8th - 12th Grade
35 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
electron configurations and orbital notation
Quiz
•
9th - 12th Grade
17 questions
Polarity and Intermolecular Forces
Quiz
•
9th - 12th Grade
33 questions
Solutions Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Balancing Chemical Equations
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
10.5 Formulas of Hydrates
Quiz
•
9th - 12th Grade