
Msutong_Ôn tập Bài 1
Authored by Giang Nguyễn
Education
Professional Development
Used 4+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
1. '你好' có nghĩa là gì?
xin chào
hẹn gặp lại
cảm ơn
tạm biệt
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
3. '老师' trong tiếng Trung có nghĩa là gì?
giáo sư
học sinh
giáo viên
nhà văn
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn phiên âm đúng của từ 您好
nǐ hǎo
nín hǎo
lǎo shī
nǐ men
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn từ điền vào dấu 3 chấm trong câu sau:
"你......好!”:Chào các bạn
们
门
问
间
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các bộ nào sau đây ghép thành chữ có nghĩa là "bạn"
亻,门
亻,尔
人,尔
你,心
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu nào dưới đây không phải câu chào?
你们好
您好
王老师,您好
我很好。
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bộ Nữ và bộ Tử ghép với nhau thành chữ gì?
她
好
仔
妮
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?