sexx

sexx

Professional Development

89 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

VOCABULARY TEST

VOCABULARY TEST

Professional Development

94 Qs

movers

movers

Professional Development

91 Qs

Kiến thức mạng máy tính

Kiến thức mạng máy tính

Professional Development

93 Qs

GRADE 8

GRADE 8

Professional Development

93 Qs

English Adjectives and Vietnamese Translations

English Adjectives and Vietnamese Translations

Professional Development

92 Qs

grade 7

grade 7

Professional Development

85 Qs

CAMBRIDGE KET 2025

CAMBRIDGE KET 2025

Professional Development

92 Qs

HIỂU BIẾT VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CƠ BẢN

HIỂU BIẾT VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CƠ BẢN

KG - Professional Development

86 Qs

sexx

sexx

Assessment

Quiz

English

Professional Development

Practice Problem

Hard

Created by

tuann tuann

Used 7+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

89 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1: Phân tử photpholipit có các kiểu chuyển động sau, TRỪ:

  1. Xoay quanh trục của mình

  1. Đổi chỗ các phân tử bên cạnh cùng lớp

  1. Đổi chỗ các phân tử bất kì ở 2 lớp

  1. Đổi chỗ các phân tử đối diện ở hai lớp

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Hoạt hình các phân tử photpholipit có thể xoay xung quanh trục của mình hoặc đổi chỗ cho các phân tử bên cạnh có ý nghĩa:

  1. Cố định cơ học cho màng tế bào

  1. Giấu Đầu bị nước cho các phân tử

  1. Làm lên tính lỏng linh động của màng tế bào

  1. Làm cho đầu ưa nước của phân tử tiếp xúc với nó

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chức năng của cacbohiđrat màng tế bào, TRỪ:

  1. Tạo lớp áo cho tế bào

  1. Glycosyl hóa protein tạo glycoprotein

  1. Vận chuyển các chất qua màng

  1. Glycosyl hóa lipid tạo glycopeptid

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tính linh hoạt của màng tế bào do các thành phần cấu tạo:

  1.  Lipit, cacbohiđrat

Cholesterol,  protein

Photpholipit, protein

lipid , protein

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thành phần hóa học chính của màng tế bào (MSC)

Glycolipid, protein, cacbohiđrat

  1.  Lipit, protein,  cacbohydrat

Photpholipit, protein,  cacbohidrat

Cholesterol, protein, cacbohiđrat

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tế bào prokaryote được cấu tạo bởi Ba phần chính là:

  1. Màng sinh chất, tế bào chất, chất nhân

  1. Màng sinh chất, các bào quan,  chất nhân

  1. Nhân phân…, các bào quan, màng sinh chất

  1. Tế bào chất, chất nhân,các bào quan

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thành phần cấu tạo của virus gồm:

Màng, tế và nhân

Các phân tử axit nucleic kết hợp với nhau

Các phân tử axit nucleic kết hợp với nhau

Một phân tử axit nucleic ( DNA, RNA) và vỏ bọc protein

 

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?