
BÀI 3: 你叫什么名字-HSK1
Authored by Nguyệt Thị
World Languages
1st Grade
Used 5+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
Quan sát hình ảnh và chọn từ vựng tương ứng。
学生 (Xuésheng)
老师 (Lǎoshī)
朋友 (Péngyou)
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
Quan sát hình ảnh và chọn từ vựng tương ứng.
中国菜 (Zhōngguó cài)
名字 (Míngzi)
汉语书 (Hànyǔ shū)
美国人 (Měiguó rén)
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: "你是____国人吗?"
什么 (Shénme)
叫 (Jiào)
哪 (Nǎ)
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
Nghĩa của câu "她是我的汉语老师" là gì?
Cô ấy là bạn của tôi.
Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi.
tôi là giáo viên tiếng Trung của cô ấy.
Anh ấy là giáo viên của tôi.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
Đâu là cách sắp xếp câu đúng cho câu hỏi tên?
叫什么名字你? (Jiào shénme míngzi nǐ?)
你什么叫名字? (Nǐ shénme jiào míngzi?)
你叫什么名字? (Nǐ jiào shénme míngzi?)
你名字叫什么? (Nǐ míngzi jiào shénme?)
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
Từ "老师" có phiên âm đúng là:
Lǎoshī
Lǎoshì
Lǎosī
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
Khi muốn hỏi "Bạn là người nước nào?", ta dùng từ "哪" (Nǎ). "哪" thuộc loại từ nào?
Danh từ
Động từ
Đại từ nghi vấn
Trợ từ
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?