
liên kết ion
Authored by Bich Nguyen
Chemistry
10th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
8 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 1: Liên kết ion là loại liên kết hoá học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phần tử nào sau đây?
A. Cation và anion.
B. Các anion.
C. Cation và các electron tự do.
D. Electron và hạt nhân nguyên tử.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 2: Cặp nguyên tố nào sau đây có khả năng tạo thành liên kết ion trong hợp chất của chúng?
A. Nitrogen và oxygen
B. Carbon và oxygen
C. Sulfur và oxygen
D. Calcium và oxygen
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Phân tử K2O được hình thành do
A. sự kết hợp giữa 2 nguyên tử K và 1 nguyên tử O.
B. sự kết hợp giữa 2 ion K+ và 1 ion O2-.
C. sự kết hợp giữa 1 ion K+ và 1 ion O2-.
D. sự kết hợp giữa 1 ion K2+ và 1 ion O-.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Dãy các phân tử đều có liên kết ion là
A. Cl2, Br2, I2, HCl.
B. HCl, H2S, NaCl, N2O.
C. BaCl2, Al2O3, KCl, Na2O.
D. HCl, H3PO4, H2SO4, MgO.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Liên kết ion được tạo thành giữa hai nguyên tử bằng
A. Một hay nhiều cặp electron dùng chung
B. Một hay nhiều cặp electron dùng chung chỉ do một nguyên tử đóng góp.
C. Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
D. Một hay nhiều cặp electron dùng chung và các cặp electron này lệch về nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu : Điều nào dưới đây đúng khi nói về ion S2- ?
A. Có chứa 18 proton.
B. Có chứa 18 electron.
C. Trung hòa về điện.
D. Được tạo thành khi nguyên tử sulfur (S) nhận vào 2 proton.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7. Cho các chất sau: H2O, Cl2, K2O, NaF, N2, HCl, MgO. Số chất chứa liên kết ion trong phân tử là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
12 questions
Resonance Lewis Structures and exceptions to the octet rule
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Mock Test F4 Calculations Chemistry
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
ASESMEN DIAGNOSTIK KOGNITIF KELAS XII
Quiz
•
9th - 12th Grade
13 questions
IKATAN KIMIA
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Chemistry in Biology
Quiz
•
9th - 10th Grade
10 questions
Chemistry F4 Chp 6.7
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Tin học 9 Bài 2 : Mạng thông tin toàn cầu Internet
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Các phương pháp thu thập dữ liệu
Quiz
•
3rd Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
22 questions
Unit 9 Gas Law Quiz
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Exploring Types of Chemical Reactions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Acids and Bases
Quiz
•
10th Grade
7 questions
GCSE Chemistry - Balancing Chemical Equations #4
Interactive video
•
9th - 10th Grade
20 questions
Chemistry: Classification of Matter
Quiz
•
10th Grade
40 questions
Unit 3 (Part 1) Chemical Equations & Reactions Review Game
Quiz
•
8th - 12th Grade
20 questions
Stoichiometry Review
Quiz
•
10th Grade