Sinh lý hô hấp

Sinh lý hô hấp

12th Grade

12 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

ÔN TẬP HÈ 5AM

ÔN TẬP HÈ 5AM

9th - 12th Grade

15 Qs

Tự sao, phiên mã và dịch mã

Tự sao, phiên mã và dịch mã

9th - 12th Grade

10 Qs

bai 11. Liên kết gen và hoán vị gen

bai 11. Liên kết gen và hoán vị gen

12th Grade

10 Qs

PHIÊN MÃ - DỊCH MÃ

PHIÊN MÃ - DỊCH MÃ

12th Grade

10 Qs

quần xã sinh vật

quần xã sinh vật

12th Grade

11 Qs

KHOI ĐÔNG TUÂN 7 LOP 12

KHOI ĐÔNG TUÂN 7 LOP 12

12th Grade

10 Qs

Bài 13. Ảnh hưởng của môi trường lên sự biểu hiện của gen

Bài 13. Ảnh hưởng của môi trường lên sự biểu hiện của gen

12th Grade

10 Qs

Bài tập củng cố Bài 42 + 43_ Sinh học 12

Bài tập củng cố Bài 42 + 43_ Sinh học 12

12th Grade

10 Qs

Sinh lý hô hấp

Sinh lý hô hấp

Assessment

Quiz

Biology

12th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Thúy Hoàng

Used 17+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

12 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Nếu bạn nín thở trong một thời gian dài, mức CO2 trong cơ thể có khả năng sẽ ____, và pH của dịch cơ thể có khả năng sẽ ____.

a. tăng; tăng

b. giảm; tăng

c. tăng; giảm

d. giảm; giảm

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Sự hiệu quả trong trao đổi khí ở động vật có xương sống đã được nâng cao nhờ tất cả các cơ chế sau đây, ngoại trừ:

a. hô hấp qua da

b. luồng không khí một chiều

c. trao đổi ngược dòng

d. vòng sụn trong khí quản

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Phương pháp chính để CO2 được vận chuyển đến phổi là gì?

a. Hòa tan trong huyết tương

b. Liên kết với hemoglobin

c. Dưới dạng CO

d. Dưới dạng bicarbonate

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Mang được tìm thấy ở:

a. cá.

b. lưỡng cư.

c. động vật không xương sống sống dưới nước.

d. Tất cả các lựa chọn đều đúng.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Định luật Fick về khuếch tán cho biết rằng tốc độ khuếch tán tỷ lệ thuận trực tiếp với:

a. sự khác biệt diện tích giữa mặt cắt ngang của mạch máu và mô.

b. sự khác biệt áp suất giữa hai bên màng và diện tích mà khuếch tán xảy ra.

c. sự khác biệt áp suất giữa bên trong sinh vật và bên ngoài.

d. nhiệt độ của phân tử khí.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Hô hấp qua da yêu cầu:

a. da ẩm và có nhiều mạch máu.

b. không có mang và phổi.

c. môi trường giàu oxy.

d. nhiệt độ thấp.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Tăng thông khí (hyperventilation) xảy ra:

a. do thở nhanh.

b. khi mức oxy trở nên thấp.

c. khi thể tích khí lưu thông thấp.

d. khi áp suất riêng phần của carbon CO2 thấp.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?