
ktpl bài 48
Authored by Phạm Thị Thanh Huyền
Others
11th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
11 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm được gọi là
thất nghiệp.
sa thải.
giải nghệ.
bỏ việc.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tình trạng thất nghiệp xuất hiện khi người lao động thay đổi công việc hoặc chỗ ở,… chưa tìm được việc làm mới được gọi là
thất nghiệp tạm thời.
thất nghiệp cơ cấu.
thất nghiệp chu kì.
thất nghiệp tự nguyện.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tình trạng thất nghiệp xảy ra do người lao động mong muốn làm việc nhưng không thể tìm kiếm được việc làm được gọi là
thất nghiệp tự nguyện.
thất nghiệp không tự nguyện.
thất nghiệp cơ cấu.
thất nghiệp tạm thời.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Xác định loại hình thất nghiệp được đề cập đến trong trường hợp sau: Trường hợp. Ông B không đáp ứng được yêu cầu của việc làm mới khi doanh nghiệp chuyển đổi sang quy trình sản xuất hiện đại nên phải nghỉ việc.
Thất nghiệp tạm thời.
Thất nghiệp cơ cấu.
Thất nghiệp chu kì.
Thất nghiệp tự nguyện.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên nhân chủ quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp?
Người lao động thiếu kĩ năng làm việc.
Người lao động bị sa thải do vi phạm kỉ luật.
Tự thôi việc do không hài lòng với công việc đang có.
Sự mất cân đối giữa cung và cầu trên thị trường lao động.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân khách quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp?
Sự mất cân đối giữa lượng cung và cầu trên thị trường lao động.
Người lao động thiếu chuyên môn, nghiệp vụ và kĩ năng làm việc.
Nền kinh tế suy thoái nên các doanh nghiệp thu hẹp quy mô.
Cơ cấu kinh tế chuyển dịch nên đặt ra yêu cầu mới về chất lượng lao động.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tình trạng thất nghiệp để lại hậu quả như thế nào đối với mỗi cá nhân?
Thu nhập giảm hoặc không có, đời sống gặp nhiều khó khăn.
Lợi nhuận giảm hoặc thua lỗ, buộc phải thu hẹp quy mô sản xuất.
Lãng phí nguồn lực, làm cho nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái.
Phát sinh nhiều tệ nạn xã hội; trật tự, an ninh xã hội không ổn định.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
12 questions
Suy giảm tín hiệu
Quiz
•
11th Grade
15 questions
Địa Lí 11 bài 3
Quiz
•
11th Grade
10 questions
Câu hỏi sinh học
Quiz
•
11th Grade
10 questions
Test ngy của nn
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Hội Nghĩa Hưng và Vụ Hà Thành đầu độc
Quiz
•
11th Grade
7 questions
TÁC ĐỘNG CỦA CÁCH MẠNG CÔNG NGHIỆP 4.0
Quiz
•
11th Grade
16 questions
Master Ai?
Quiz
•
9th - 12th Grade
12 questions
công nghệ
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Others
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
21 questions
Presidents Day Trivia
Quiz
•
6th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day: History and Modern Celebration
Interactive video
•
9th - 12th Grade
11 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
8th - 12th Grade
10 questions
Factor Quadratic Expressions with Various Coefficients
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Evaluating Piecewise Functions Practice
Quiz
•
11th Grade
18 questions
Success Strategies
Quiz
•
9th - 12th Grade