Search Header Logo

Hoá

Authored by Giang Trần

Chemistry

7th Grade

Used 2+ times

Hoá
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

11 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Việc tìm hiểu tự nhiên được thực hiện băng các phương pháp, kĩ năng khoa học theo một tiến trình. Bước làm nào sau đây không thuộc phương pháp tìm hiểu tự nhiên?

Quan sát, đặt câu hỏi.

Thu thập ý kiến cá nhân của ít nhất 3 chuyên gia khoa học.

Xây dựng giả thuyêt

Viêt, trình bày báo cáo

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dùng thước để đo chiều dài mặt bàn bằng đơn vị centimét. Trong hoạt động này đã sử dụng kĩ năng?

quan sát.

liên hệ.

phân loại.

đo

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nguyên tử là?

những hạt cực kì nhỏ bé, mang điện tích dương, cấu tạo nên chất.

những hạt cực kì nhỏ bé, mang điện tích âm, cấu tạo nên chất.

những hạt cực kì nhỏ bé, không mang điện, cấu tạo nên chất.

những hạt có kích thước gần như hạt gạo, không mang điện, cấu tạo nên chất.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo từ những hạt là?

proton và neutron.

proton và electron.

proton, electron và neutron.

electron và neutron

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Vỏ nguyên tử được tạo bởi?

một hay nhiều proton chuyên động xung quanh hạt nhân.

một hay nhiều electron chuyển động xung quanh hạt nhân.

một hay nhiều neutron chuyển động xung quanh hạt nhân.

các proton và neutron.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nguyên tử oxygen có 8 proton nên oxygen có?

điện tích hạt nhân là +7, số đơn vị điện tích hạt nhân là 7.

điện tích hạt nhân là 7, số đơn vị điện tích hạt nhân là +7.

điện tích hạt nhân là +8, số đơn vị điện tích hạt nhân là 8.

điện tích hạt nhân là 8, số đơn vị điện tích hạt nhân là +8

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nguyên tử sodium có 11 proton, 11 electron và 12 neutron. Khối lượng nguyên tử sodium là?

11 amu.

12 amu.

22 amu.

23 amu.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?