
ôn tập giữa kì lớp 6
Authored by Tố Uyên Nguyễn Thị
Computers
6th Grade
Used 8+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
25 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phương án nào sau đây là thông tin?
Các con số thu thập được qua điều tra dân số.
Kiến thức về phân bố dân cư.
Phiếu điều tra dân số.
Tệp lưu trữ tài liệu về điều tra dân số.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.
Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.
Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.
Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.
Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.
Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.
Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?
Giấy
Cuộn phim
Thẻ nhớ
Xô, chậu
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?
Có độ tin cậy cao đem lại hiểu biết cho con người.
Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.
Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.
Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây là sai?
Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.
Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.
Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.
Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các dòng chữ trong sách giáo khoa là dữ liệu, kiến thức mà em biết được khi đọc những dòng chữ đó gọi là......(1)…. Quyển sách giáo khoa gọi là…..(2)…..
(1) thông tin (2) dạng chữ.
(1) vật mang tin (2) dữ liệu.
(1) thông tin (2) vật mang tin.
(1) dữ liệu (2) vật mang tin.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?