
bài 5
Authored by huong mai
Other
12th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
25 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhiệt nóng chảy riêng là gì?
Lượng nhiệt cần thiết để làm nóng chảy một đơn vị khối lượng của một chất tại nhiệt độ nóng chảy.
Lượng nhiệt cần thiết để tăng nhiệt độ của một chất lên 1°.
Lượng nhiệt cần thiết để làm bay hơi một đơn vị khối lượng của một chất.
Lượng nhiệt cần thiết để làm đông đặc một đơn vị khối lượng của một chất.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là gì?
J
J/kg
W
kg
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi một vật rắn nóng chảy, nhiệt độ của vật đó sẽ:
Tăng dần
Giảm dần
Không đổi
Tăng giảm không đều
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi một chất nóng chảy, trạng thái của nó thay đổi từ:
Rắn sang lỏng
Lỏng sang khí
Khí sang rắn
Lỏng sang rắn
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công thức tính nhiệt lượng cần thiết để làm nóng chảy hoàn toàn một lượng chất ở nhiệt độ nóng chảy là
Q=mcΔt
Q=mλ
Q=Pt
Q=mλt
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật có khối lượng m để làm vật nóng chảy hoàn toàn vật ở nhiệt độ nóng chảy mà không thay đổi nhiệt độ của vật. Thì nhiệt nóng chảy riêng của chất đó được tính theo công thức
= Q.m
= Q + m
= Q - m
= Q/m
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhiệt độ nóng chảy riêng của vật rắn phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Phụ thuộc vào nhiệt độ của vật rắn và áp suất ngoài.
Phụ thuộc bản chất của vật rắn
Phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật rắn
Phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật rắn, đồng thời phụ thuộc áp suất ngoài
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
Les commerces
Quiz
•
7th - 12th Grade
20 questions
Verbes être et avoir
Quiz
•
12th Grade - University
23 questions
Video games
Quiz
•
1st Grade - Professio...
24 questions
nct dream
Quiz
•
KG - Professional Dev...
20 questions
Bangtan
Quiz
•
10th Grade - Professi...
20 questions
LECCION 2 Y 3 TAQUIGRAFIA
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
QUIZ MOTIVAFEST '24
Quiz
•
12th Grade - University
20 questions
Az európai felvilágosodás
Quiz
•
12th Grade - Professi...
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Other
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
12 questions
Add and Subtract Polynomials
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
How James Brown Invented Funk
Interactive video
•
10th Grade - University
15 questions
Atomic Habits: Career Habits
Lesson
•
9th - 12th Grade
20 questions
Banking
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Exponential Growth and Decay Word Problems Practice
Quiz
•
9th - 12th Grade
18 questions
AP Bio Insta-Review Topic 6.1*: DNA & RNA Structure
Quiz
•
9th - 12th Grade