
Câu hỏi về operon Lac
Authored by tranthithanhtuyen072 apple_user
Social Studies
12th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
19 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Theo Monod và Jacob, cấu tạo của operon Lac gồm các thành phần nào?
vùng promoter, operator và các gene điều hòa.
gene điều hòa, các gene cấu trúc và operator.
gene điều hòa, các gene cấu trúc và promoter.
vùng promoter, operator và các gene cấu trúc.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thí nghiệm phát hiện operon lac ở vi khuẩn E.coli, Monod và Jacob sử dụng môi trường nào sau đây để nuôi vi khuẩn E.coli trong lô thí nghiệm?
Môi trường không có lactose và có các amino acid đánh dấu phóng xạ.
Môi trường có lactose và không có các amino acid đánh dấu phóng xạ.
Môi trường có lactose và có các amino acid đánh dấu phóng xạ.
Môi trường không có lactose và không có các amino acid đánh dấu phóng xạ.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Gene cấu trúc Z quy định enzyme nào?
β-galactosidase.
permease.
transacetylase.
RNA polymerase.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Theo mô hình của Jacob và Monod, thành phần nào sau đây không nằm trong cấu trúc của operon lac ở vi khuẩn E.coli?
Gene cấu trúc Y.
Gene cấu trúc Z.
Gene điều hòa I.
Gene cấu trúc A.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Enzyme RNA polymerase bám vào vị trí nào trên operon lac để phiên mã nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA?
Vùng promoter (P).
Vùng operator (O).
Nhóm gene cấu trúc.
Gene điều hòa.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong operon lac, cụm gene cấu trúc Z, Y, A có vai trò gì?
tổng hợp protein ức chế bám vào vùng promoter để khởi đầu phiên mã.
tổng hợp enzyme RNA polymerase bám vào vùng promoter để khởi đầu phiên mã.
tổng hợp protein ức chế bám vào vùng operater để ngăn cản quá trình phiên mã.
tổng hợp các loại enzyme tham gia vào phản ứng phân giải đường lactose.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trên sơ đồ cấu tạo của operon lac ở vi khuẩn E.coli, kí hiệu O (operator) có ý nghĩa là
vùng khởi động.
vùng kết thúc.
vùng mã hóa.
vùng vận hành.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?