
6.gk1
Authored by Tuong Tran
Science, English, Other, Chemistry, Physics, Biology, Mathematics
6th Grade
Used 5+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
79 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây?
Các sự vật, hiện tượng tự nhiên.
Các quy luật tự nhiên.
Những ảnh hưởng của tự nhiên đến con người và môi trường sống.
Tất cả các ý trên.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hãy chỉ ra đâu là chất (những từ in nghiêng) trong câu sau: xe đạp được chế tạo từ sắt, nhôm, cao su….
xe đạp, sắt, nhôm.
sắt, cao su, xe đạp.
cao su, nhôm, xe đạp.
nhôm, sắt, cao su.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các chất có thể tồn tại ở ba dạng khác nhau đó là:
Rắn, lỏng, khí.
Rắn, khí, hơi
đen, nâu, đỏ.
màu, mùi, vị.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các vật thể sau: Cái cốc, con dao, hòn đá, cây cối, quyển vở. Hãy cho biết có mấy vật thể tự nhiên, mấy vật thể nhân tạo.
Hai vật thể tự nhiên, ba vật thể nhân tạo.
Bốn vật thể tự nhiên, một vật thể nhân tạo.
Ba vật thể tự nhiên, hai vật thể nhân tạo.
Một vật thể tự nhiên, bốn vật thể nhân tạo.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chất nào sau đây tồn tại ở thể lỏng trong điều kiện thường?
Đường mía (sucrose).
Muối ăn (sodium chloride).
Sắt (iron)
Nước.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Giấm ăn làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ, khi cho giấm vào bột vỏ trứng thì có hiện tượng sủi bọt khí. Những tính chất đó là tính chất
hóa học.
vật lý.
chuyển màu.
sôi.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các hạt liên kết chặt chẽ, có hình dạng và thể tích xác định, rất khó bị nén là đặc điểm cơ bản của thể.
rắn.
lỏng.
khí.
hơi.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
80 questions
9C VOCAB REVIEW Q3
Quiz
•
6th Grade
75 questions
Unit 2 My house
Quiz
•
6th Grade
79 questions
My new school
Quiz
•
6th Grade
81 questions
TEENS A2 LEV2 TERM TEST 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
80 questions
FUTURE SIMPLE & NEAR FUTURE
Quiz
•
4th - 9th Grade
78 questions
hanh chinh
Quiz
•
6th Grade
77 questions
5A1 - LESSON 30. RELATIVE PRONOUNS & ADVERBS (18/10)
Quiz
•
5th Grade - University
77 questions
KHTN GK1 lớp 6 (2025-2026)
Quiz
•
6th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Science
11 questions
Valentines Day
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Cell Organelles and Functions
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Rocks and The Rock Cycle
Quiz
•
6th Grade
8 questions
Newton's Second Law
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Thermal Energy - Heat Transfer
Quiz
•
6th Grade
10 questions
Exploring the Rock Cycle: Types and Formation
Interactive video
•
6th - 8th Grade
10 questions
Carbon Cycle
Lesson
•
6th - 8th Grade
13 questions
Plate Tectonics and Earth's Structure
Lesson
•
6th - 8th Grade