
PTBĐ
Quiz
•
World Languages
•
1st - 5th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Vân Hà
Used 2+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
11 questions
Show all answers
1.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
Xác định phương thức biểu đạt chính trong đoạn văn sau:
Trong một con người chúng ta luôn có những mặt tốt và những mặt xấu. Mặt tốt ấy là những đức tính tốt còn mặt xấu là thói xấu. Mà những tật xấu lại rất dễ làm cho ta tha hóa về đạo đức còn những đức tính tốt lại phải rèn luyện cả đời mới có được. Một trong những đức tính tốt mà chúng ta cần phải rèn luyện đó là đức tính trung thực trong cuộc sống.
Evaluate responses using AI:
OFF
Answer explanation
Phương thức biểu đạt chính trong đoạn văn là nghị luận. Tác giả phân tích sự tồn tại của mặt tốt và xấu trong con người, nhấn mạnh tầm quan trọng của đức tính trung thực, từ đó khuyến khích rèn luyện đức tính này.
2.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
Xác định phương thức biểu đạt trong đoạn văn sau:
Coronavirus 2019 (2019-nCoV) là một loại virus đường hô hấp mới gây bệnh viêm đường hô hấp cấp ở người và cho thấy có sự lây lan từ người sang người. Virus này là chủng virus mới chưa được xác định trước đó. Ngoài chủng coronavirus mới phát hiện này, đã có 6 chủng coronavirus khác được biết tới ngày nay có khả năng lây nhiễm ở người.
Evaluate responses using AI:
OFF
3.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
Xác định phương thức biểu đạt trong đoạn trích sau đây:
"Cày đồng đang buổi ban trưa,
Mồ hôi thánh thót như mưa ruộng cày.
Ai ơi bưng bát cơm đầy,
Dẻo thơm một hột, đắng cay muôn phần!"
Evaluate responses using AI:
OFF
4.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
Xác định phương thức biểu đạt chính trong lời bài hát sau:
Có lúc tủi, có lúc vinh và có lúc thăng hoa
Có ngày cười, có ngày khóc và có ngày hoan ca
Đời cho ta quá nhiều thứ
Ta chưa cho đời được nhiều
Đến bây giờ vẫn chưa học được cách làm sao để lời được nhiều
Mười năm như một bức hoạ, cũng may là trời đỡ xám hơn
Thứ mà ta học được nhiều nhất là cách xin lỗi và lời cám ơn
Evaluate responses using AI:
OFF
5.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
Xác định PTBĐ: "Mặt lão đột nhiên co rúm lại. Những vết nhăn xô lại với nhau, ép cho nước mắt chảy ra. Cái đầu lão ngoẹo về một bên và cái miệng móm mém của lão mếu như con nít."
Evaluate responses using AI:
OFF
6.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
Evaluate responses using AI:
OFF
7.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
Evaluate responses using AI:
OFF
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Tổng kết vốn từ (1)
Quiz
•
5th Grade
15 questions
第7課 ― 文法
Quiz
•
1st Grade
16 questions
Ai đỉnh cao nhất
Quiz
•
1st - 2nd Grade
10 questions
VGR5 - Con sâu kì lạ
Quiz
•
3rd Grade
8 questions
TẬP ĐỌC-BÀI:Trung thu độc lập
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Con Rồng cháu Tiên
Quiz
•
2nd Grade - University
8 questions
Đạo đức " Quý trọng thời gian"
Quiz
•
2nd Grade
11 questions
Tiếng Việt 4 Tuần 18 Ôn tập học kì 1
Quiz
•
4th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for World Languages
14 questions
Partes de la casa
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
preterito vs imperfecto
Quiz
•
5th - 12th Grade
15 questions
Identify Adjectives Quiz
Quiz
•
5th Grade
14 questions
tener y tener que
Quiz
•
KG - University
40 questions
El desayuno Unit Review
Quiz
•
4th - 12th Grade
20 questions
Preterito vs. Imperfecto
Quiz
•
KG - University
20 questions
Regular Spanish AR verbs
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Silabas Trabadas
Quiz
•
1st Grade
