trắc nghiệm

trắc nghiệm

10th Grade

11 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Lực ma sát

Lực ma sát

10th Grade

10 Qs

Chương I Cơ học

Chương I Cơ học

8th - 10th Grade

10 Qs

LỰC HẤP DẪN

LỰC HẤP DẪN

10th Grade

10 Qs

ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG. CÔNG, CÔNG SUẤT

ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG. CÔNG, CÔNG SUẤT

9th - 10th Grade

15 Qs

KTBC 2,3

KTBC 2,3

10th Grade

10 Qs

CHỦ ĐỀ ÁNH SÁNG

CHỦ ĐỀ ÁNH SÁNG

9th Grade - University

10 Qs

LỚP 10/1

LỚP 10/1

10th Grade

10 Qs

sự nổi

sự nổi

1st - 12th Grade

10 Qs

trắc nghiệm

trắc nghiệm

Assessment

Quiz

Physics

10th Grade

Hard

Created by

chi Nguyễn

Used 1+ times

FREE Resource

11 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1. Đối tượng nghiên cứu của Vật lí học là

Thế giới sinh vật gồm thực vật, động vật, vi sinh vật, nấm, …

Các dạng vận động đơn giản, tổng quát nhất của vật chất và tương tác giữa chúng.

Thành phần cấu trúc, tính chất và sự biến đổi của các đơn chất và hợp chất.

Các dạng vận động của vật chất.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 2. Nội dung nào dưới đây không thuộc các bước của tiến trình tìm hiểu tự nhiên dưới góc độ vật lí?

Đề xuất vấn đề liên quan đến vật lí.

Đưa ra phán đoán và xây dựng giả thuyết.

Kiểm tra giả thuyết (hay dự đoán).

Đánh giá được ảnh hưởng của một vấn đề thực tiễn.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3. Một ô tô chạy trên đoạn đường thẳng từ A đến B mất khoảng thời gian t. Trong 1/4 đầu của khoảng thời gian t này, ô tô có tốc độ là 40 km/h. Trong khoảng thời gian còn lại, ô tô có tốc độ là 60 km/h. Tốc độ trung bình của ô tô trên cả đoạn đường AB là

45 km/h.

49 km/h.

55 km/h.

50 km/h.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 4. Một học sinh đo tốc độ trung bình của viên bi được giá trị v = (2,50 ± 0,04) m/s. Sai số tỉ đối của phép đo này là

1,6%.

2,5%.

62,5%.

4,0%.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 5. Một học sinh đo chiều dài của một chiếc bút chì bằng thước có độ chia nhỏ nhất là 0,1 cm. Kết quả của 5 lần đo lần lượt là 16,0 cm; 16,1 cm; 15,9 cm; 16,2 cm; 15,8 cm. Chiều dài của bút chì là

(16,00 ± 0,12) cm.

(16,0 ± 0,1) cm.

(16,00 ± 0,22) cm.

(16,0 ± 0,2) cm.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dựa vào độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển - thời gian có thể xác định đại lượng nào sau đây?

Vận tốc.

Gia tốc.

Độ dịch chuyển.

Khoảng thời gian.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Hình bên là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của ô tô chuyển động thẳng theo d một hướng xác định. Tốc độ lớn nhất của ô tô tương ứng với đoạn nào trên đồ thị?

1.

2.

3.

4.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?