
GDKT-PL 11
Authored by Hân Lê
Education
11th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
40 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm
lợi tức.
tranh giành.
cạnh tranh.
đấu tranh.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành lấy
lao động.
thị trường.
lợi nhuận.
nhiên liệu.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Người sản xuất, kinh doanh giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những nguyên nhân dẫn đến
lạm phát.
thất nghiệp.
cạnh tranh.
khủng hoảng.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khối lượng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là
cầu.
tổng cầu.
tổng cung.
cung.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trên thị trường, khi giá cả tăng lên, lượng cung sẽ
ổn định.
tăng lên.
không tăng.
giảm xuống.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhà sản xuất sẽ quyết định mở rộng kinh doanh khi
cung tăng.
cầu tăng.
cung giảm.
cầu giảm.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong nền kinh tế, khi mức giá chung các hàng hoá, dịch vụ của nền kinh tế tăng một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là
lạm phát.
tiền tệ.
cung cầu.
thị trường.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
40 questions
đề hải phòng
Quiz
•
11th Grade
36 questions
Tin học 6 cuối học kì 1
Quiz
•
6th Grade - University
43 questions
THỬ TÀI ĐẦU NĂM
Quiz
•
1st Grade - University
44 questions
cd(gl)
Quiz
•
9th - 12th Grade
42 questions
Sự xác lập và phát triển của CNTB
Quiz
•
11th Grade
44 questions
mỏi tay quái ôn 19 câu đã
Quiz
•
11th Grade
37 questions
Đc gd 12 giữa kì 2
Quiz
•
9th - 12th Grade
41 questions
Lịch sử
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade