
Câu hỏi Hóa học
Authored by Vân Đỗ
Chemistry
6th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng
Nhận thêm electron;
Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể;
Nhường bớt electron;
Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Cho các ion: K+, Mg2+, SO42-, Cl-, NH4+, NO3-. Có bao nhiêu ion dương?
3;
4;
5;
6.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi:
Sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử;
Sự cho nhận của cặp electron hóa trị;
Liên kết giữa ion dương và ion âm;
Liên kết giữa các ion dương trong phân tử.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây là đúng về chất ion?
Chất ion là chất được tạo bởi các ion dương và ion âm;
Ở điều kiện thường, chất ion thường ở thể rắn, lỏng, khí;
Chất ion dễ bay hơi, kém bền nhiệt;
Chất ion không tan được trong nước.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây là sai về chất cộng hóa trị?
Chất cộng hóa trị là chất được tạo thành nhờ liên kết cộng hóa trị;
Ở điều kiện thường, chất cộng hóa trị có thể ở thể rắn, lỏng, khí;
Chất cộng hóa trị thường dễ bay hơi, kém bền nhiệt;
Chất cộng hóa trị không tan được trong nước.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion?
H2S, Na2O;
CH4, CO2;
CaO, KCl;
SO2, NaCl.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Tính chất nào sau đây không phải của hợp chất ion?
A. Là chất rắn ở nhiệt độ thường.
B. Thường có nhiệt độ nóng chảy thấp.
C. Khi tan trong nước tạo ra dung dịch dẫn được điện.
D. Thường có nhiệt độ sôi cao.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
14 questions
Chủ đề CTHH và quy tắc hóa trị
Quiz
•
1st - 12th Grade
10 questions
BÀI 2 AN TOÀN TRÒG PHÒNG THÍ NGHIỆM
Quiz
•
6th - 12th Grade
10 questions
Les éléments chimiques 1 - composition de l'atome
Quiz
•
6th - 12th Grade
14 questions
Year 9 Atomic Structure
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Tata Nama Senyawa
Quiz
•
1st - 10th Grade
12 questions
5QMC- MÉTODOS DE IGUALACIÓN
Quiz
•
5th - 10th Grade
15 questions
F4 Chemical Bond / T4 Ikatan Kimia
Quiz
•
1st - 12th Grade
10 questions
Sự đa dạng của chất (p1)
Quiz
•
6th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
10 questions
Exploring Types of Chemical Reactions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
13 questions
Bill Nye - Energy
Interactive video
•
6th Grade
10 questions
Identifying Types of Chemical Reactions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Exploring Acids, Bases, and the pH Scale
Interactive video
•
6th - 10th Grade
24 questions
5th Grade Physical and Chemical Changes
Quiz
•
5th - 6th Grade