Search Header Logo

Câu hỏi từ đồng nghĩa

Authored by Ánh Nguyễn

Mathematics

5th Grade

Used 5+ times

Câu hỏi từ đồng nghĩa
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

27 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ đồng nghĩa với ''bát ngát''?

Mênh mông, bao la, thênh thang

To nhỏ, thênh thang, rộng lớn.

Bao la, rộng lượng, bao dung.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ đồng nghĩa với từ ''siêng năng''?

Chăm chỉ, năng nổ, cần cù, chịu khó, tích cực.

Chuyên cần, say sưa, cần cù, cần mẫn, hăng hái.

Chịu khó, chăm chỉ, chuyên cần, cần cù.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ đồng nghĩa với "vội vã"?

Vội vàng, nhanh nhẹn, nhanh trí

Nhanh nhẩu, hấp tấp, vất vả

Hối hả, vội vàng, hấp tấp

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ không đồng nghĩa với từ "hoà bình" là:

bình yên

thanh bình

hiền hoà

Cả a,b,c đều đúng.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ đồng nghĩa với từ ''hạnh phúc '' là từ:

Sung sướng

Bất

Phúc hậu

Giàu có

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong các nhóm từ đồng nghĩa sau, nhóm từ nào có sắc thái coi trọng:

con nít, trẻ thơ, nhi đồng

trẻ thơ, thiếu nhi, nhi đồng

thiếu nhi, nhóc con, thiếu niên

con nít, thiếu nhi, nhi đồng

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

Cầm.

Nắm

Cõng.

Xách.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?