
CN10 KN
Authored by Thu Thị
Instructional Technology
10th Grade
Used 9+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 1: Hệ thống kĩ thuật:
A. Là hệ thống bao gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí trung tâm tách biệt với nhau.
B. Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.
C. Là hệ thống bao gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ cụ thể.
D. Gồm lĩnh vực lĩnh vực Vật lí, Hóa học, Sinh học, Thiên văn học và Khoa học Trái Đất.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 2: Hệ thống kĩ thuật có loại nào sau đây?
A. Mạch kín và mạch hở
B. Mạch kín
C. Mạch hở
D. Đáp án khác
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 3: Phần tử đầu vào có chức năng gì?
A. Là nơi tiếp nhận các thông tin của hệ thống kĩ thuật
B. Là các cơ cấu chấp hành thực hiện nhiệm vụ của hệ thống kĩ thuật.
C. Là nơi xử lí thông tin từ phần tử đầu vào và đưa ra tín hiệu điều khiển cho đầu ra.
D. Là các cơ cấu điều khiển để thực hiện nhiệm vụ của hệ thống kĩ thuật.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 4: Lí do đèn LED được sử dụng rộng rãi là:
A. Tiết kiệm điện năng
B. Hiệu quả chiếu sáng cao
C. Tuổi thọ cao
D. Cả 3 đáp án trên
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 5: Bản chất của công nghệ hàn là:
A. Tạo mối liên kết cố định giữa các chi tiết kim loại bằng cách nung nóng chảy kim loại ở vùng tiếp xúc, sau khi nguội các chi tiết liên kết tạo thành một khối
B. Sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.
C. Bóc đi lớp vật liệu thừa trên phôi, tạo ra chi tiết có hình dạng và kích thước chính xác theo yêu cầu.
D. Kim loại nấu chảy dưới dạng lỏng được rót vào khuôn, sau khi nguội và kết tinh sẽ tạo thành vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 6: Công nghệ nano là:
A. Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.
B. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
C. Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.
D. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 7: Công nghệ CAD/ CAM - CNC được ứng dụng ở đâu ?
A. Lập trình
B. sản xuất cơ khí
C. May mặc
D. Đáp án khác
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Tin 10 Bài 22-23
Quiz
•
10th Grade
10 questions
KIEM TRA 10P CNTT 10
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
KHÁI QUÁT VỀ BẢN VẼ KỸ THUẬT
Quiz
•
8th - 12th Grade
10 questions
Bài 41: Bảo quản hạt, củ làm giống
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Câu hỏi trắc nghiệm Word
Quiz
•
10th Grade - University
10 questions
Củng cố kiến thức bài số 2: Dụng cụ đo điện cơ bản
Quiz
•
9th Grade - University
10 questions
Bài 9_CNTT10
Quiz
•
10th Grade
12 questions
GDCD 8 Bài 15
Quiz
•
1st Grade - Professio...
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Instructional Technology
10 questions
Exploring Valentine's Day with Charlie Brown
Interactive video
•
6th - 10th Grade
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day History and Traditions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
21 questions
Presidents Day Trivia
Quiz
•
6th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day: History and Modern Celebration
Interactive video
•
9th - 12th Grade
11 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
8th - 12th Grade
10 questions
Factor Quadratic Expressions with Various Coefficients
Quiz
•
9th - 12th Grade