Kiểm Tra Hóa Học Lớp 11

Kiểm Tra Hóa Học Lớp 11

6th Grade

30 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

KIỂM TRA 15 PHÚT - LỚP 11A2

KIỂM TRA 15 PHÚT - LỚP 11A2

KG - 12th Grade

25 Qs

THI VẬT LÝ 7 HKI

THI VẬT LÝ 7 HKI

1st - 7th Grade

30 Qs

Biến dạng của lò xo

Biến dạng của lò xo

6th Grade

29 Qs

Kiểm Tra Hóa Học Lớp 11

Kiểm Tra Hóa Học Lớp 11

Assessment

Quiz

Physical Ed

6th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Hải Nguyễn

Used 5+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

30 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

Vt = 2Vn.

Vt = Vn khác 0

Vt = 0,5Vn.

Vt = Vn = 0.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

Cân bằng tĩnh.

Cân bằng động.

Cân bằng bền.

Cân bằng không bền.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?

Phản ứng thuận đã dừng.

Phản ứng nghịch đã dừng.

Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.

Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Yếu tố nào sau đây không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?

Nhiệt độ.

Áp suất.

Nồng độ.

Chất xúc tác.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cho cân bằng hóa học: N2(g) + 3H2(g) >> 2NH3(g). Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Cân bằng hóa học không bị dịch chuyển khi

Thay đổi áp suất của hệ.

Thay đổi nồng độ N2.

Thay đổi nhiệt độ.

Thêm chất xúc tác.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g) >> 2NH3 (g); Biết phản ứng thuận tỏa nhiệt. Biện pháp làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

giảm nhiệt độ

giảm nồng độ của N2

tăng nhiệt độ

tăng nồng độ NH3

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dãy các chất gồm những chất điện li mạnh là

NaF, NaOH, KCl, BaCl2.

HCl, NaCl, Na2CO3, H3PO4.

KNO3, MgCl2, HNO3 ,HF.

NaOH, KCl, H2SO4, KOH, HClO.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?