
sử sử
Quiz
•
World Languages
•
1st - 5th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Linh Pham Thuy
FREE Resource
Enhance your content in a minute
38 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
tất cả những gì đã diễn ra trong quá khứ, tồn tại 1 cách khách quan, không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người được gọi là
hiện thực lịch sử
nhận thức lịch sử
tư duy lịch sử
khám phá lịch sử
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
nội dung nào sau đây không đúng về khái niệm lịch sử
những gì đã diễn ra trong quá khứ của xã hội loài người
những nhận thức, hiểu biết của con người về quá khứ
khoa học nghiên cứu về sự tương tác của con người với xã hội
sự tưởng tượng của con người về xã hội tương lai
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của hiện thực lịch sử
có sau lịch sử được con người nhận thức
không phụ thuộc vào ý muốn của con người
có tính duy nhất và không thể thay đổi được
được trình bày theo nhiều cách khác nhau
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
nội dung nào sau đây phản ánh đúng lịch sử được con người nhận thức
những suy nghĩ và hiểu biết của con người về quá khứ
những tưởng tượng của con người về xã hội tương lai
những hiện vật, di tích lịch sử được con người phát hiện
những sự kiện xảy ra trong quá khứ, tồn tại khách quan
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm khác biệt của lịch sử được con người nhận thức so với hiện thực lịch sử
có tính đa dạng và có thể thay đổi theo thời gian
được tái hiện duy nhất thông qua các bản ghi chép
không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan con người
không chịu sự chi phối của mục đích nghiên cứu
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân khiến lịch sử được con người nhận thức có sự khác nhau
mục đích nghiên cứu
phương pháp nghiên cứu
hiện thực lịch sử
nguồn sử liệu
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
những nguyên tắc cơ bản cần đặt lên hàng đầu của sử học là gì
chính xác, kịp thời, nhân văn
khách quan, trung thực, tiến bộ
trung thực, công bằng, tiến bộ
công bằng, trung thực, khách quan
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
35 questions
Đề 1
Quiz
•
2nd Grade - University
40 questions
BỘ ĐỀ TRƯỜNG PTDTBT TH PHÍ NHƯ
Quiz
•
5th Grade
43 questions
Thiên nhiên và Thời tiết
Quiz
•
1st - 5th Grade
37 questions
MỞ RỘNG VỐN TỪ
Quiz
•
5th Grade
39 questions
Toán kỳ 2
Quiz
•
2nd Grade
41 questions
QTH.03
Quiz
•
5th Grade
36 questions
動詞練習
Quiz
•
1st - 2nd Grade
35 questions
Ngôn nhất trì
Quiz
•
1st Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for World Languages
14 questions
Partes de la casa
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
preterito vs imperfecto
Quiz
•
5th - 12th Grade
15 questions
Identify Adjectives Quiz
Quiz
•
5th Grade
14 questions
tener y tener que
Quiz
•
KG - University
40 questions
El desayuno Unit Review
Quiz
•
4th - 12th Grade
20 questions
Preterito vs. Imperfecto
Quiz
•
KG - University
20 questions
Regular Spanish AR verbs
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Silabas Trabadas
Quiz
•
1st Grade
