
Sinh học
Quiz
•
Others
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Như Quỳnh
FREE Resource
Enhance your content in a minute
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Ở thực vật CAM, khí khổng
A. đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm
B. chỉ mở ra khi hoàng hôn
C. chỉ đóng vào giữa trưa
D. đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Trong lục lạp, pha tối diễn ra ở
A. màng ngoài
B. màng trong
C. tilacôit
D. chất nền (strôma)
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Thực vật C4 được phân bố
A. ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới
B. ở vùng ôn đới và á nhiệt đới
C. rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới
D. ở vùng sa mạc
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Lá cây có màu xanh lục vì
A. diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
B. diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
C. nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
D. các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Hệ sắc tố quang hợp ở cây xanh gồm hai nhóm chính là
A. diệp lục và carotenoid
B. carotenoid và xanthophyll.
C. diệp lục và xanthophyll.
D. xanthophyll và carotene.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Đâu không phải là vai trò của quang hợp?
A. Cung cấp nguồn chất hữu cơ là nguyên liệu, nhiên liệu cho các ngành công nghiệp, xây dựng, y dược.
B. Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.
C. Cung cấp nguồn năng lượng lớn duy trì hoạt động của sinh giới.
D. Cung cấp nguồn chất hữu cơ, đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của hầu hết sinh vật.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Pha tối sử dụng loại sản phẩm nào của pha sáng?
A. O2, NADPH, ATP.
B. NADPH, O2.
C. ATP, NADPH.
D. O2, ATP.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
19 questions
kinh tế phần đọc thông tin
Quiz
•
11th Grade
20 questions
HĐTN nhóm 5
Quiz
•
11th Grade
18 questions
Câu hỏi về sinh trưởng và phát triển
Quiz
•
11th Grade
15 questions
Quốc Phòng bài 7
Quiz
•
11th Grade
16 questions
sinh 31-46
Quiz
•
11th Grade
16 questions
Quizz 14.04 (listening)
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
cam 19 test 1 passage 1
Quiz
•
11th Grade
16 questions
Quiz về quyền công dân
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Others
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
15 questions
Main Idea and Supporting Details.
Quiz
•
4th - 11th Grade
12 questions
Add and Subtract Polynomials
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
How James Brown Invented Funk
Interactive video
•
10th Grade - University
15 questions
Atomic Habits: Career Habits
Lesson
•
9th - 12th Grade
16 questions
ACT English - Grammar Practice #2
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Banking
Quiz
•
9th - 12th Grade
