Search Header Logo

Bài 2 - Cung cầu - GK1

Authored by Linh Diệu

Science

11th Grade

Used 2+ times

Bài 2 - Cung cầu - GK1
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

19 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Biểu hiện nào dưới đây không phải là cung?

Quần áo được bày bán ở các cửa hàng thời trang

Đồng bằng sông Cửu Long chuẩn bị thu hoạch 10 tấn lúa để xuất khẩu

Công ty sơn H hàng tháng sản xuất được 3 triệu thùng sơn để đưa ra thị trường

Rau sạch được các hộ gia đình trồng để ăn, không bán

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khối lượng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là

cầu.

tổng cầu.

tổng cung.

cung.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì xác định tương ứng với giá cả và

khả năng xác định.

sản xuất xác định.

nhu cầu xác định.

thu nhập xác định.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới cung hàng hóa?

Giá cả của hàng hóa đó.

Thu nhập của người tiêu dùng.

Nguồn gốc xuất thân doanh nghiệp.

Giá cả của các hàng hóa cùng loại.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến cung là

giá cả của hàng hóa đó.

nguồn gốc của hàng hóa.

chất lượng của hàng hóa.

vị thế của hàng hóa đó.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong nền kinh tế thị trường, nếu số lượng người cùng sản xuất một loại hàng hoá tăng lên thì cung về loại hàng hoá đó sẽ có xu hướng

tăng.

giảm.

giữ nguyên.

không đổi.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong nền kinh tế thị trường, nếu số lượng người cùng sản xuất một loại hàng hoá giảm xuống thì cung về loại hàng hoá đó sẽ có xu hướng

tăng.

giảm.

giữ nguyên.

không đổi.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?