bài 4. Giao Thức Mạng
Quiz
•
Other
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Loan Bùi
Used 30+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
12 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Có bao nhiêu phương pháp "định tuyến"?
2 phương pháp định tuyến.
4 phương pháp định tuyến.
1 phương pháp định tuyến.
3 phương pháp định tuyến.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Tập hợp các quy định cách thức giao tiếp giữa các đối tượng tham gia truyền nhận dữ liệu qua mạng gọi là giao thức mạng (network protocol) hay còn gọi là
giao thức IMAP
giao thức POP3
giao thức SMTP
giao thức truyền thông
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Việc trao đổi dữ liệu giữa các máy tính trong mạng cục bộ cũng tuân thủ theo một giao thức, gọi là Ethernet với một số quy định chính như sau:
Quy định về địa chỉ; quy định về mã kiểm tra; quy định khung truyền dữ liệu; quy định về cách thức xử lí các cuộc truyền khi xảy ra xung đột tín hiệu.
Quy định về thời gian; quy định về mã kiểm tra; quy định khung truyền dữ liệu; quy định về cách thức xử lí các cuộc truyền khi xảy ra xung đột tín hiệu.
Quy định về địa chỉ; quy định về mã kiểm tra; quy định khung nhận dữ liệu; quy định về cách thức xử lí các cuộc truyền khi xảy ra xung đột tín hiệu.
Quy định về địa chỉ; quy định về mã chính tả; quy định khung truyền dữ liệu; quy định về cách thức xử lí các cuộc truyền khi xảy ra xung đột tín hiệu.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Lập địa chỉ và định tuyến theo địa chỉ là các quy tắc đảm bảo liên kết các LAN trong phạm vi toàn cầu. Chúng làm thành giao thức liên mạng, viết tắc là:
SMTP
POP3
TCP
IP
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây "đúng" khi nói về địa chỉ MAC và địa chỉ IP.
MAC là địa chỉ 6 byte, IP là địa chỉ 4 byte.
MAC là địa chỉ 4 byte, IP là địa chỉ 4 byte.
MAC là địa chỉ 4 byte, IP là địa chỉ 6 byte.
MAC là địa chỉ 5 byte, IP là địa chỉ 4 byte.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Giao thức mạng là tập hợp các … về cách thức giao tiếp để truyền dữ liệu giữa các đối tượng tham gia mạng. Điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.
nội dung
quy định
quy tắc
quy ước
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Internet là mạng toàn cầu hoạt động theo giao thức
SMTP
TCP/IP
HTTP
DNS
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Ẩm thực Nhật
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Trắc nghiệm danh sách trong Python
Quiz
•
12th Grade
10 questions
Rung chuong vang (2)
Quiz
•
12th Grade
10 questions
Tìm hiểu Covid
Quiz
•
10th Grade - Professi...
15 questions
NGÀY HỘI PHÁP LUẬT 2024
Quiz
•
12th Grade
10 questions
SHORT VIDEO 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Trắc Nghiệm lich su 12 bai 8 nhật bản
Quiz
•
12th Grade
15 questions
Khảo sát lớp STEAM
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Honoring the Significance of Veterans Day
Interactive video
•
6th - 10th Grade
9 questions
FOREST Community of Caring
Lesson
•
1st - 5th Grade
10 questions
Exploring Veterans Day: Facts and Celebrations for Kids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
19 questions
Veterans Day
Quiz
•
5th Grade
14 questions
General Technology Use Quiz
Quiz
•
8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Circuits, Light Energy, and Forces
Quiz
•
5th Grade
19 questions
Thanksgiving Trivia
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
28 questions
Ser vs estar
Quiz
•
9th - 12th Grade
34 questions
Geometric Terms
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
16 questions
Proportional Relationships And Constant Of Proportionality
Quiz
•
7th - 12th Grade
10 questions
DNA Replication Concepts and Mechanisms
Interactive video
•
7th - 12th Grade
10 questions
Unit 2: LS.Bio.1.5-LS.Bio.2.2 Power Vocab
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
15 questions
Identify Triangle Congruence Criteria
Quiz
•
9th - 12th Grade
