
Độ dịch chuyển. Vận tốc
Authored by Pham HPG)
Physics
9th - 12th Grade
Used 6+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
22 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu sai.
Độ dịch chuyển được biểu diễn bằng một mũi tên nối vị trí đầu và vị trí cuối của chuyển động.
Độ dịch chuyển luôn luôn bằng quãng đường đi được của vật.
Vật đi trên một đường thẳng rồi quay về vị trí ban đầu thì có độ dịch chuyển bằng 0.
Độ dịch chuyển có thể là âm hoặc dương.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Người ta thXác định độ biến thiên vận tốc sau 8 s của chuyển động được ghi ở bảng số liệu dưới.
45 m/s
-45 m/s
30 m/s
-30 m/s
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công thức xác định vận tốc trung bình là
v = s.t
v=Δs/Δt
Cả A và B đều đúng
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo tốc độ?
km/h
m/s
hải lí/ giờ
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trên xe máy hoặc ô tô, đồng hồ tốc độ có tác dụng để đo
Tốc độ tức thời
Vận tốc tức thời
Tốc độ trung bình
Vận tốc trung bình
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hai đại lượng nào sau đây là đại lượng vectơ?
Quãng đường và tốc độ.
Độ dịch chuyển và vận tốc.
Quãng đường và độ dịch chuyển
Tốc độ và vận tốc.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Độ dịch chuyển là
đại lượng cho biết độ dài của vật.
đại lượng vừa cho biết độ dài vừa cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
đại lượng cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
đại lượng vô hướng.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
G9_Q1
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Ulangan Bab 1 kelas XI Sem.Ganjil
Quiz
•
11th Grade
20 questions
HPHY_Unit 1 Review_2023_2024
Quiz
•
12th Grade
20 questions
RADIASI ELEKTROMAGNETIK
Quiz
•
12th Grade
20 questions
宇宙的組成(Composition of Universe)
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Driving Along
Quiz
•
7th - 10th Grade
20 questions
Ôn tập lần 1 chương 1 và chương 2 - Vật lí 12
Quiz
•
12th Grade
22 questions
ទ្រឹស្តីស៊ីនេទិចនៃឧស្ម័ន ថ្នាក់ទី 12
Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Physics
10 questions
Exit Check 3.1 - Kepler's Laws
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Exit Check 3.2 - Force of Gavity
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Potential and Kinetic Energy
Quiz
•
11th Grade
27 questions
Simple Machines and Mechanical Advantage Quiz
Quiz
•
9th Grade
15 questions
Circuits Review Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Unit 8 - Energy Test - 2025-2026
Quiz
•
9th - 12th Grade
19 questions
Generators, Motors, and Transformers
Quiz
•
8th Grade - University
13 questions
Series Circuits and Parallel Circuits
Quiz
•
12th Grade