Search Header Logo

tnlt-qktd

Authored by Danh Thành

English

12th Grade

Used 1+ times

tnlt-qktd
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

1. were đi với…….. .

chủ ngữ số ít
chỉ chủ ngữ số nhiều
chủ ngữ là you hoặc số nhiều
Chủ ngữ là I hoặc số ít

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

2. was đi với………… .

chủ ngữ là I, you hoăc số ít.
chủ ngữ số nhiều
chủ ngữ là I, you hoặc số nhiều
Chủ ngữ là I hoặc số ít

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

3. Trong thì quá khứ tiếp diễn, trong câu nghi vấn were/was đứng ở đâu?

đầu câu
trước chủ ngữ
sau chủ ngữ
trước từ hỏi

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

4. Trong thì quá khứ tiếp diễn, từ câu khẳng định muốn chuyển sang câu phủ định thì làm thể nào?

thêm not sau chủ ngữ
mượn did theo sau là động từ nguyên mẫu.
mượn do/does chuyển động từ chính về dạng nguyên mẫu.
thêm not sau were/was

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

5.V-ing là…………..

động từ nguyên mẫu thêm đuôi ing
động từ có quy tắc thêm đuôi ing
động từ bất quy tắc thêm đuôi ing.
cột thứ nhất của động từ bất quy tắc.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

6.Ví dụ sau thuộc cách dùng nào của thì quá khứ tiếp diễn? "I was watching TV at 9 o'clock last night."

Hành động diễn ra tại thời điểm hoặc 1 khoảng thời gian trong quá khứ.
Hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào.
Hai hoặc hơn hai hành động đang xảy ra cùng một lúc trong quá khứ.
Hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ gây khó chịu cho người nói.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

7.Ví dụ sau thuộc cách dùng nào của thì quá khứ tiếp diễn? "He fell down while he was running."

Hành động diễn ra tại thời điểm hoặc 1 khoảng thời gian trong quá khứ.
Hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào.
Hai hoặc hơn hai hành động đang xảy ra cùng một lúc trong quá khứ.
Hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ gây khó chịu cho người nói.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?