Search Header Logo

tnlt-qkd

Authored by Danh Thành

English

12th Grade

Used 1+ times

tnlt-qkd
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Muốn biết một câu đơn hoàn chỉnh ở thì nào, nhìn vào thành phần nào của mệnh đề?

chủ ngữ
động từ chính
tân ngữ
trạng từ

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Ví dụ sau thuộc cách dùng nào của thì quá khứ đơn: " Peter left our village in 1985"

Một thói quen quá khứ
Hành động xảy ra ở thời gian xác định trong quá khứ
Hành động xảy ra ở một khoảng thời gian nào đó trong quá khứ.
Một loạt hành động xảy ra kế tiếp nhau trong quá khứ.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Ví dụ sau thuộc cách dùng nào của thì quá khứ đơn: " He lived in this village during the World War II."

Một thói quen quá khứ
Hành động xảy ra ở thời gian xác định trong quá khứ
Hành động xảy ra ở một khoảng thời gian nào đó trong quá khứ.
Một loạt hành động xảy ra kế tiếp nhau trong quá khứ.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Ví dụ sau thuộc cách dùng nào của thì quá khứ đơn: " He went home, took a bath and then had dinner"

Một thói quen quá khứ
Hành động xảy ra ở thời gian xác định trong quá khứ
Hành động xảy ra ở một khoảng thời gian nào đó trong quá khứ.
Một loạt hành động xảy ra kế tiếp nhau trong quá khứ.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Ví dụ sau thuộc cách dùng nào của thì quá khứ đơn: "When I was young, I often went fishing."

Một thói quen quá khứ
Hành động xảy ra ở thời gian xác định trong quá khứ
Hành động xảy ra ở một khoảng thời gian nào đó trong quá khứ.
Một loạt hành động xảy ra kế tiếp nhau trong quá khứ.

6.

FILL IN THE BLANK QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu có is/am/are/was/were muốn chuyển sang thể phủ định thì ta thêm………sau chúng.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Trong câu hỏi với is/am/are/was/were/ thì is/am/are/was/were đứng ở đâu?

trước từ hỏi
sau chủ ngữ
trước chủ ngữ
đầu câu

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?