
Unit 1. Vocab 1
Authored by MR. TIM
English
12th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
devote something to (doing) something
cống hiến thứ gì cho thứ gì/ việc gì
đi học (trường đại học, cao đẳng)
cống hiến cho thứ gì
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
attend school/ college
ngưỡng mộ
đi học (trường đại học, cao đẳng)
tình nguyện
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
be admired for something
cống hiến thứ gì cho thứ gì/ việc gì
được chẩn đoán mắc bệnh gì
được ngưỡng mộ vì điều gì
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
drop out
bỏ học
đi học (trường đại học, cao đẳng)
cuộc kháng chiến
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
be diagnosed with something
tình nguyện
được chẩn đoán mắc bệnh gì
cống hiến cho thứ gì
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
pass away
qua đời
đi học (trường đại học, cao đẳng)
tình nguyện
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
be dedicated to something
cống hiến thứ gì cho thứ gì/ việc gì
đi học (trường đại học, cao đẳng)
cống hiến cho thứ gì
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?