Search Header Logo

Bài 3. Nguyên tố hóa học

Authored by Hồ Quỳnh Anh

Chemistry

10th Grade

Bài 3. Nguyên tố hóa học
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

15 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

Câu 1. Khẳng định đúng là:

A. Số đơn vị điện tích hạt nhân (Z) = số proton (P) = số electron (E)

B. Số đơn vị điện tích hạt nhân (+Z) = số proton (P) = số electron (E)

C. Số đơn vị điện tích hạt nhân (Z) = số proton (P) = số neutron (N)

D. Số đơn vị điện tích hạt nhân (Z) = số neutron (N) = số electron (E)

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

Câu 2. Nguyên tử nitơ (nitrogen) có 7 proton. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử này là:

A. + 7

B. 7

C. + 14

D. + 27

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

Câu 3. Nguyên tử aluminium có 13 electron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử này là:

A. 13

B. 27

C. + 13

D. + 27

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

Câu 4. Công thức tính số khối (A) là:

A. Số khối (A) = số proton (P) + số electron (E)

B. Số khối (A) = số neutron (N) + số electron (E)

C. Số khối (A) = số proton (P) × 2

D. Số khối (A) = số proton (P) + số neutron (N)

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

Câu 5. Nguyên tử potassium (K) có 19 electron; 19 proton và 20 neutron. Số khối nguyên tử của K là:

A. 20

B. 19

C. 39

D. 58

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

Câu 6. Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là:

A. Điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố đó.

B. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố đó.

C. Tổng số proton và neutron trong nguyên tử của nguyên tố đó.

D. Tổng số proton và electron trong nguyên tử của nguyên tố đó.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

Câu 7. Nguyên tố hóa học là:

A. Tập hợp các nguyên tử có cùng số hạt neutron.

B. Tập hợp các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.

C. Tập hợp các nguyên tử có cùng số hạt neutron và proton.

D. Tập hợp các nguyên tử có cùng số số khối A.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?