
Present Perfect tense ( cách sử dụng )
Authored by Mike Ki
English
10th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Alice kể về chuyến du lịch của mình: "I have visited Paris three times." (Tôi đã đến thăm Paris ba lần). Trong câu này Alice đang dùng thì gì trong tiếng anh và thì này miêu tả hành động như thế nào?
Thì Hiện Tại Đơn - Miêu tả 1 thói quen hàng ngày
Thì Hiện Tại Hoàn Thành - Miêu tả 1 hành động đã xảy ra nhiều lần trong quá khứ
Thì Quá Khứ Đơn - Miêu tả 1 việc đã xảy ra trong quá khứ
Thì Hiện Tại Tiếp Diễn - Miêu tả 1 hành động đang diễn ra ngay bây giờ
Thì Hiện Tại Hoàn Thành - Miêu tả 1 hành động vừa mới kết thúc
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
John nói về công việc của mình: "I have worked here for five years." (Tôi đã làm việc ở đây được năm năm). Trong câu này John đang dùng thì gì trong tiếng anh và thì này miêu tả hành động như thế nào?
Thì Quá Khứ Đơn - Miêu tả 1 việc đã xảy ra trong quá khứ
Thì Hiện Tại Đơn - Miêu tả 1 sự thật hiển nhiên
Thì Hiện Tại Hoàn Thành - Miêu tả 1 hành động bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp tục đến hiện tại
Thì Hiện Tại Tiếp Diễn - Miêu tả 1 hành động đang diễn ra ngay bây giờ
Thì Hiện Tại Hoàn Thành - Miêu tả 1 hành động đã xảy ra nhiều lần trong quá khứ
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Jane đang kể về kinh nghiệm học tập: "I have never studied French before." (Tôi chưa bao giờ học tiếng Pháp trước đây). Trong câu này Jane đang dùng thì gì trong tiếng anh và thì này miêu tả hành động như thế nào?
Thì Hiện Tại Đơn - Miêu tả 1 lịch trình lặp đi lặp lại
Thì Quá Khứ Đơn - Miêu tả 1 việc đã xảy ra trong quá khứ
Thì Hiện Tại Hoàn Thành - Miêu tả 1 kinh nghiệm hoặc trải nghiệm
Thì Hiện Tại Tiếp Diễn - Miêu tả 1 hành động đang diễn ra ngay bây giờ
Thì Hiện Tại Đơn - Miêu tả 1 sự thật hiển nhiên
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tom đang nói về việc hoàn thành công việc: "I have just finished my homework." (Tôi vừa mới hoàn thành bài tập về nhà). Trong câu này Tom đang dùng thì gì trong tiếng anh và thì này miêu tả hành động như thế nào?
Thì Hiện Tại Hoàn Thành - Miêu tả 1 hành động vừa mới kết thúc
Thì Hiện Tại Đơn - Miêu tả 1 thói quen hàng ngày
Thì Hiện Tại Tiếp Diễn - Miêu tả 1 hành động đang diễn ra ngay bây giờ
Thì Quá Khứ Đơn - Miêu tả 1 việc đã xảy ra trong quá khứ
Thì Hiện Tại Hoàn Thành - Miêu tả 1 kinh nghiệm hoặc trải nghiệm
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Anna kể về việc cô ấy đã làm: "I have already eaten breakfast." (Tôi đã ăn sáng rồi). Trong câu này Anna đang dùng thì gì trong tiếng anh và thì này miêu tả hành động như thế nào?
Thì Hiện Tại Đơn - Miêu tả 1 lịch trình lặp đi lặp lại
Thì Hiện Tại Hoàn Thành - Miêu tả 1 hành động đã xảy ra và có kết quả đến hiện tại
Thì Hiện Tại Tiếp Diễn - Miêu tả 1 hành động đang diễn ra ngay bây giờ
Thì Quá Khứ Đơn - Miêu tả 1 việc đã xảy ra trong quá khứ
Thì Hiện Tại Đơn - Miêu tả 1 sự thật hiển nhiên
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Peter kể về bộ phim mà anh ấy đã xem: "I have seen that movie before." (Tôi đã xem bộ phim đó trước đây). Trong câu này Peter đang dùng thì gì trong tiếng anh và thì này miêu tả hành động như thế nào?
Thì Quá Khứ Đơn - Miêu tả 1 việc đã xảy ra trong quá khứ
Thì Hiện Tại Tiếp Diễn - Miêu tả 1 hành động đang diễn ra ngay bây giờ
Thì Hiện Tại Hoàn Thành - Miêu tả 1 hành động đã xảy ra và có kết quả đến hiện tại
Thì Hiện Tại Đơn - Miêu tả 1 thói quen hàng ngày
Thì Hiện Tại Hoàn Thành - Miêu tả 1 kinh nghiệm hoặc trải nghiệm
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sarah nói về thời tiết: "It has rained a lot this month." (Tháng này trời đã mưa rất nhiều). Trong câu này Sarah đang dùng thì gì trong tiếng anh và thì này miêu tả hành động như thế nào?
Thì Hiện Tại Đơn - Miêu tả 1 sự thật hiển nhiên
Thì Hiện Tại Hoàn Thành - Miêu tả 1 hành động đã xảy ra nhiều lần trong quá khứ
Thì Quá Khứ Đơn - Miêu tả 1 việc đã xảy ra trong quá khứ
Thì Hiện Tại Tiếp Diễn - Miêu tả 1 hành động đang diễn ra ngay bây giờ
Thì Hiện Tại Đơn - Miêu tả 1 thói quen hàng ngày
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?