Search Header Logo

9S1 LESSON 2 VOCAB

Authored by To Thuy

English

9th Grade

Used 1+ times

9S1 LESSON 2 VOCAB
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

41 questions

Show all answers

1.

MATCH QUESTION

1 min • 1 pt

Match the following

  1. (người) luôn hoài nghi, thiếu tin tưởng 

dubious about sth

  1. không chắc chắn, hoài nghi về việc gì (=

cynical (a)

  1.  ngây ngô, khờ khạo (suy nghĩ)

pessimistic

= thiên kiến, thành kiến đối với ai/ cái

naive (a)

  1. bi quan

be biased towards/ against sb/sth

2.

MATCH QUESTION

1 min • 1 pt

Match the following

  1. thông minh, xuất chúng

  1. ingenious (a):

  1. suy nghĩ, cân nhắc (trước khi đi đến quy

  1. grasp sth

  1. hợp lý, khả thi

  1. plausible (a):

  1. hoài nghi, hay ngờ vực

  1. deliberate (v):

  1. =understand sth: hiểu thứ gì

  1. skeptical (a):

  2.  

  3.  

3.

MATCH QUESTION

1 min • 1 pt

Match the following

  1. viết thư pháp hiện đại

  1. verdict (n):

  1. xem xét, cân nhắc kỹ (trong 1 thời gian

  1.  be in a dilemma:

  1. phán quyết

  1. do calligraphy (v phr.):

  1. ở trong tình thế khó xử

  1. gather sth:

  1. thu thập, có được thông tin 

  1. contemplate (v):

4.

MATCH QUESTION

1 min • 1 pt

Match the following

  1. trực giác

  1. intuition (n):

  1. thiên tài

  1.  faith in sb/sth:

  1. linh cảm

  1. hunch (n):

  1. vật lý thiên văn

  1. astrophysics (n):

  1. sự tin tưởng vào ai/ cái gì; 

  1. genius (n):

5.

MATCH QUESTION

1 min • 1 pt

Match the following

  1. được thăng chức

  1. ideology (n):

  1. ý tưởng, khái niệm 

  1. hunch (n):

  1. hệ tư tưởng

  1. notion (n):

  1. linh cảm

  1. get promoted (v phr.):

  1. trực giác

  1. intuition (n):

6.

MATCH QUESTION

1 min • 1 pt

Match the following

  1. chủ nghĩa cộng sản

  1. mull sth over (v phr.):

  1. chấp nhận việc gì

  1.  piece together (v phr.):

  1. chủ nghĩa tư bản

  1. capitalism (n):

  1. suy nghĩ kỹ về việc gì

  1. take in sth (v phr.):

  1. tổng hợp dữ liệu, bằng chứng

  1. communism (n):

7.

MATCH QUESTION

1 min • 1 pt

Match the following

  1. cân nhắc kỹ càng

  1. figure out (v phr.):

  1. tìm ra, phát hiện ra

  1. think up (v phr.):

  1. nghĩ ra, bịa ra (cớ)

  1. hit upon (v phr.):

  1. nảy ra ý tưởng

  1.  think through (v phr.);

  1. cân nhắc kỹ càng trước khi đưa ra quyết

  1. think/mull over sth:

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?