Search Header Logo

ceramic - collagen

Authored by Hà Hải

Biology

University

Used 2+ times

ceramic - collagen
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

43 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Loại liên kết nào chủ yếu góp phần vào tính ổn định và các đặc tính hữu ích của gốm sứ?

Liên kết cộng hóa trị và ion

Đặc tính : Độ cứng, mô đun đàn hồi cao, chống chịu nhiệt và hóa học

Liên kết cộng hóa trị và vanderwals

Đặc tính : Độ cứng, mô đun đàn hồi cao, chống chịu nhiệt và hóa học

Liên kết cộng hóa trị và hydro

Đặc tính : Độ cứng, mô đun đàn hồi cao, chống chịu nhiệt và hóa học

Liên kết cộng hóa trị và ion

Đặc tính : Độ dẻo, mô đun đàn hồi cao, chống chịu nhiệt và hóa học

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Độ bền nào của gốm sứ là nổi trội?

Độ bền nén

Độ bền cứng

Độ bền nhiệt

Độ bền cơ học

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Tại sao gốm sứ lại dễ bị gãy hoặc vỡ thay vì trải qua biến dạng dẻo?

Vì giòn

Vì liên kết kém bền

Vì độ nén cao

Vì độ bền cơ học thấp

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

So với kim loại như đồng và sắt, độ lớn của điện trở suất của các đồ gốm như alumina và silica như thế nào?

Các kim loại như đồng và sắt là chất dẫn điện tốt, có điện trở suất nhỏ (trong

khoảng 10-6 Ωcm) so với alumina và silica (có điện trở suất lớn trong khoảng 10 14

Ωcm)

Các kim loại như đồng và sắt là chất dẫn điện tốt, có điện trở suất lớn (trong

khoảng 10 16 Ωcm) so với alumina và silica (có điện trở suất lớn trong khoảng 1014

Ωcm)

Các kim loại như đồng và sắt là chất dẫn điện tốt, có điện trở suất nhỏ (trong

khoảng 10-5 Ωcm) so với alumina và silica (có điện trở suất lớn trong khoảng 10 14

Ωcm)

Các kim loại như đồng và sắt là chất dẫn điện tốt, có điện trở suất nhỏ (trong

khoảng 10-6 Ωcm) so với alumina và silica (có điện trở suất lớn trong khoảng 10 15

Ωcm)

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Loại gốm nào có khả năng chống oxy hóa và thường dẫn nhiệt thấp ?

Gốm oxit (alumina và zirconia)

Gốm không oxit (alumina và zirconia)

Gốm oxit (cacbua và silicat)

Gốm oxit (alumina và silicat)

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Gốm không oxit (cacbua, borua, nitrua và silicat) có đặc điểm nào sau đây?

có khả năng kháng oxy hóa

thấp, dẫn điện, dẫn nhiệt cao

có khả năng kháng oxy hóa

cao, dẫn điện, dẫn nhiệt cao

có khả năng kháng oxy hóa

thấp, dẫn điện thấp, dẫn nhiệt cao

có khả năng kháng oxy hóa

thấp, dẫn điện, dẫn nhiệt thấp

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Thành phần chính của thủy tinh silicat là gì?

silic dioxit.

oxit silic

cacbua silic

silicat

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?