
TIẾNG TRUNG CÔNG SỞ SƠ CẤP
Authored by Ha Ho
Other
1st Grade
Used 5+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 2 pts
很【hěn】từ này nghĩ tiếng Việt là gì?
rất
cũng
là
đang
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 2 pts
Cụm từ "Đồng nghiệp Trung Quốc" là:
中国同事
【Zhōngguó tóngshì】
同事中国
【Tóngshì zhōngguó】
同事中国人
【Tóngshì zhōngguó rén】
中国同事人
【Zhōngguó tóngshì rén】
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 2 pts
五十六岁【Wǔshíliù suì】nghĩa là:
50 tuổi
65 tuổi
56 tuổi
15 tuổi
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 2 pts
Chữ "事" 【shì】trong "没事" 【méishì】nghĩa là gì khi đi đơn độc?
là
việc, sự việc
không sao
cũng
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 2 pts
Chọn từ đúng cho câu sau: 今年,我的领导34........。【Jīnnián, wǒ de lǐngdǎo 34.........】
岁:【suì】
年:【nián】
的:【de】
人:【rén】
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 2 pts
“管理部”【Guǎnlǐ bù】 là bộ phận?
Chất lượng
Tài vụ
Quản lý
Công trình
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 2 pts
"Tôi quen biết rất nhiều người đồng nghiệp Việt Nam." Dịch qua tiếng Trung sẽ là?
我认识很多越南人。
我们认识很多越南同事。
我不认识越南同事。
我认识很多越南同事。
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?