
đề sinh 19
Authored by Mạnh Đức
Mathematics
1st Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 85: Trường hợp nào sau đây thuộc loại đột biến cấu trúc NST?
A. Mất một đoạn nhỏ ở đầu mút NST. B. Mất 1 chiếc NST.
C. Có số lượng NST tăng lên gấp đôi. D. Thêm 2 chiếc NST ở 2 cặp khác nhau.
2.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Trong quá trình hô hấp sáng ở thực vật, CO2 được giải phóng từ bào quan nào sau đây?
A. Ti thể. B. Lục lạp. C. Ribôxôm. D. Perôxixôm.
3.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 94: Nhân tố nào dưới đây không được xem là nhân tố tiến hóa?
A. chọn lọc tự nhiên. B. phiêu bạt di truyền.
C. dòng gen. D. giao phối ngẫu nhiên.
4.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Giao phối ngẫu nhiên không được xem là nhân tố tiến hóa vì không làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu
gen của quần thể qua các thế hệ giao phối.
A. Giao phối ngẫu nhiên. B. Đột biến.
C. Yếu tố ngẫu nhiên. D. chọn lọc tự nhiên.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 97: Hiện tượng các con bồ nông xếp thành hàng để bắt cá thể hiện mối quan hệ sinh thái nào sau đây?
A. cộng sinh. B. hợp tác. C. hỗ trợ cùng loài. D. cạnh tranh.
1
2
3
4
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong cấu trúc hoặc cơ chế nào sau đây, một nuclêôtit loại A được liên kết với một nuclêôtit loại U và
ngược lại?
A. ADN. B. Gen. C. Phiên mã. D. Dịch mã.
1
2
3
4
7.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Đặc trưng cơ bản của quần xã sinh vật là
A. mật độ cá thể. B. kích thước. C. thành phần loài. D. tỉ lệ giới tính.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
13 questions
LÀM QUEN VỚI THƯ MỤC
Quiz
•
1st - 5th Grade
10 questions
tết cho em
Quiz
•
1st - 4th Grade
10 questions
KIỂM TRA 10 PHÚT VỀ BPNT
Quiz
•
1st - 12th Grade
11 questions
ĐỀ KIỂM TRA NGỮ VĂN 9
Quiz
•
1st Grade
12 questions
TOÁN 3- XEM ĐỒNG HỒ- TUẦN 3
Quiz
•
KG - 1st Grade
10 questions
Ôn Tập M4
Quiz
•
KG - Professional Dev...
15 questions
Ôn Tập Toán Lớp 6
Quiz
•
1st Grade - University
15 questions
Dài hơn - Ngắn hơn
Quiz
•
1st - 5th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Mathematics
20 questions
Telling Time to the Hour and Half hour
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Exploring Rosa Parks and Black History Month
Interactive video
•
1st - 5th Grade
20 questions
Identify Coins and Coin Value
Quiz
•
1st Grade
12 questions
Compose Composite Shapes Quiz!
Quiz
•
1st Grade
15 questions
Place Value tens and ones
Quiz
•
1st Grade
20 questions
Valentines Day Math
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Add & Subtract Mixed Numbers with Like Denominators
Quiz
•
KG - University
14 questions
Place Value- Tens and Ones
Quiz
•
1st Grade