
C3 + 4
Authored by Phong Nguyễn
Computers
University
Used 49+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
67 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
1. PGP đảm bảo tính bí mật thông điệp bằng cách sử dụng
A. Mã hóa khóa bất đối xứng sử dụng khóa phiên
B. Mã hóa khóa đối xứng sử dụng khóa phiên
C. Mã hóa khóa bất đối xứng sử dụng khóa công khai
D. Mã hóa khóa đối xứng sử dụng khóa công khai
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
2. Số lượng thao tác trong mỗi vòng xử lý của hàm băm MD5 là:
A. 14
B. 16
C. 18
D. 12
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
3. Giao thức SSL sử dụng giao thức con SSL Handshake để khởi tạo phiên làm việc. SSL Handshake thực hiện việc trao đổi các khóa phiên dùng cho phiên làm việc dựa trên
A. Chữ ký số
B. Mã hóa khóa bí mật
C. Mã hóa khóa công khai
D. Chứng chỉ số
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
4. Các thuộc tính cơ bản của chứng chỉ số khóa công khai (Public key digital certificate) gồm
A. Số nhận dạng, khóa riêng của chủ thể, chữ ký của nhà cung cấp CA
B. Khóa công khai của chủ thể, thông tin địa chỉ chủ thể, thuật toán chữ ký sử dụng
C. Số nhận dạng, khóa riêng của chủ thể, thông tin định danh chủ thể
D. Khóa công khai của chủ thể, thông tin định danh chủ thể, chữ ký của nhà cung cấp (CA)
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
5. Một hệ mã hóa (cryptosystem) được cấu thành từ hai thành phần chính gồm
A. Phương pháp mã hóa và chia khối
B. Giải thuật mã hóa và ký số
C. Phương pháp mã hóa và không gian khóa
D. Giải thuật mã hóa và giải mã
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
6. Đây là một phương pháp mã hóa
A. OR
B. AND
C. NOT
D. XOR
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
7. Kích thước khối dữ liệu xử lý của giải thuật mã hóa AES là
A. 160 bit
B. 64 bit
C. 192 bit
D. 128 bit
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
67 questions
Cơ sở dữ liệu
Quiz
•
University
72 questions
Chương 8
Quiz
•
University
71 questions
413432
Quiz
•
University
72 questions
udcntt
Quiz
•
University
70 questions
1-70
Quiz
•
University
70 questions
Câu Hỏi Ôn Tập Kiến trúc Máy Tính 1-70
Quiz
•
University
72 questions
Quiz về Mã độc và Phân tích
Quiz
•
University
66 questions
Ôn tập trắc nghiệm Windows 8
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Computers
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
5 questions
What is Presidents' Day?
Interactive video
•
10th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Mardi Gras History
Quiz
•
6th Grade - University
10 questions
The Roaring 20's Crash Course US History
Interactive video
•
11th Grade - University
17 questions
Review9_TEACHER
Quiz
•
University