
shcđ vật lý
Authored by Tài Nguyễn
Physics
11th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
40 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 mins • 1 pt
Công thức nào dưới đây xác định độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau một khoảng r trong điện môi, với k = 9.109N.m2/C2 là hằng số Coulomb?
F = r²/k. | q₁q₂ |
F = r². | q₁q₂ | / k
F = | q₁q₂ | / kr²
F = k. | q₁q₂ | / εr²
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 mins • 1 pt
Hai điện tích điểm có độ lớn không đổi được đặt trong cùng một môi trường có hằng số điện môi là e, nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên 2 lần thì lực tương tác giữa chúng sẽ:
Tăng 2 lần
giảm 2 lần
tăng 4 lần
giảm 4 lần
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 mins • 1 pt
Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về
phương của vectơ cường độ điện trường
chiều của vectơ cường độ điện trường
phương diện tác dụng lực
độ lớn của lực điện
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 mins • 1 pt
Hai điện tích điểm có độ lớn không đổi được đặt trong cùng một môi trường có hằng số điện môi là e, nếu giảm khoảng cách giữa hai điện tích đi 2 lần thì lực tương tác giữa chúng sẽ:
Tăng 2 lần
giảm 2 lần
tăng 4 lần
giảm 4 lần
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 mins • 1 pt
Đơn vị đo của điện tích là
C (Cu-lông)
A (Ampe)
V (Vôn)
V/m (Vôn/mét).
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 mins • 1 pt
Trong các đại lượng vật lí sau đây, đại lượng nào là véctơ
Điện tích
Cường độ điện trường
Điện trường
Đường sức điện
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 mins • 1 pt
Biểu thức nào dưới đây là biêu thức định nghĩa điện dung của tụ điện?
F/q
U/d
AM∞/q
Q/U
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
40 questions
ÔN TẬP CHƯƠNG 3 (11A6)
Quiz
•
11th Grade
35 questions
lý thuyết only bài tập tự cứu :))
Quiz
•
11th Grade
35 questions
Ôn tập cuối kì 2
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
chju
Quiz
•
11th Grade
44 questions
Ôn tập vlý hk2 11
Quiz
•
11th Grade
35 questions
CUỐI KÌ I - VẬT LÝ LỚP 10 - 2024-2-25
Quiz
•
11th Grade
40 questions
TT. VẬT LÍ 10. ÔN TẬP KIỂM TRA 45 PHÚT HK2
Quiz
•
10th - 12th Grade
40 questions
Đề thi giả định PHY 001
Quiz
•
10th Grade - University
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade