tin 12 ck2

tin 12 ck2

12th Grade

65 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Kiến thức về mạng máy tính

Kiến thức về mạng máy tính

12th Grade - University

69 Qs

ÔN TẬP KIỂM TRA GKI - TIN HỌC 12 - KNTT - ICT

ÔN TẬP KIỂM TRA GKI - TIN HỌC 12 - KNTT - ICT

12th Grade

67 Qs

مراجعة الوحدة الثالثة برمجة الروبوت الافتراضي أول متوسط ف 3

مراجعة الوحدة الثالثة برمجة الروبوت الافتراضي أول متوسط ف 3

9th - 12th Grade

68 Qs

TIN12_ONTAP_CK1_25_26

TIN12_ONTAP_CK1_25_26

12th Grade

60 Qs

PBD Sains Komputer T4 - 1.2 Algoritma

PBD Sains Komputer T4 - 1.2 Algoritma

10th - 12th Grade

60 Qs

L12- ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ 1

L12- ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ 1

12th Grade - University

60 Qs

Intro to Technology Software Pop Quiz

Intro to Technology Software Pop Quiz

9th - 12th Grade

70 Qs

Ujian Pendalaman Materi

Ujian Pendalaman Materi

12th Grade

60 Qs

tin 12 ck2

tin 12 ck2

Assessment

Quiz

Computers

12th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

phúc võ

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

65 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

<NB> Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

<$> Bảng (Table)

<$> Hàng (Record)

<$> Cột (Field)

<$> Báo cáo (Report)

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

<NB> Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

<$> Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

<$> Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

<$> Phần mềm Microsoft Access

<$> Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

<$> Bảng

<$> Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

<$> Hàng

<$> Cột

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

<$> Hàng

<$> Bảng

<$> Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

<$> Cột

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

 Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

<$> Cột

<$> Bảng

<$> Hàng

<$> Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

<$> Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

<$> Bảng

<$> Hàng

<$> Cột

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

 Trong hệ CSDL quan hệ, miền là:

<$> Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

<$> Kiểu dữ liệu của một bảng

<$> Tập các thuộc tính trong một bảng

<$> Tập các kiểu dữ liệu trong Access

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?